Mã ICD-10 C32 — U ác tính ở thanh quản
Mã C32 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính ở thanh quản, tiếng Anh là Malignant neoplasm of larynx. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác thanh quản”.
6 mã chi tiết của C32
Từ C32.0 đến C32.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| C32.0 | U ác tính ở thanh môn · tên cũ: U ác của thanh môn | Glottis |
| C32.1 | U ác tính ở vùng trên thanh môn · tên cũ: U ác vùng trên thanh môn | Supraglottis |
| C32.2 | U ác tính ở vùng dưới thanh môn · tên cũ: U ác vùng dưới thanh môn | Subglottis |
| C32.3 | U ác tính ở sụn thanh quản · tên cũ: U ác của sụn thanh quản | Laryngeal cartilage |
| C32.8 | U ác tính với tổn thương chồng lấn ở thanh quản · tên cũ: U ác với tổn thương chồng lấn của thanh quản | Overlapping lesion of larynx |
| C32.9 | U ác tính ở thanh quản, không xác định · tên cũ: U ác của thanh quản, không đặc hiệu | Larynx, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã C32
Hướng dẫn mã hóa: Nội thanh quản Dây thanh (thật) không xác định khác
Coding Guidance: Intrinsic larynx Vocal cord (true) NOS
Hướng dẫn mã hóa: Nếp sụn phễu- nắp thanh quản, phía thanh quản Nắp thanh quản (phần trên xương móng) không xác định khác Thanh quản ngoài Dây thanh giả Mặt sau (mặt thanh quản) của nắp thanh quản Dải não thất Loại trừ: mặt trước nắp thanh môn (C10.1) nếp sụn phễu- nắp thanh quản: không xác định khác (C13.1) phía hạ họng (C13.1) vùng rìa (C13.1)
Coding Guidance: Aryepiglottic fold, laryngeal aspect Epiglottis (suprahyoid portion) NOS Extrinsic larynx False vocal cord Posterior (laryngeal) surface of epiglottis Ventricular bands Excl.: anterior surface of epiglottis (C10.1) aryepiglottic fold: NOS (C13.1) hypopharyngeal aspect (C13.1) marginal zone (C13.1)
Hướng dẫn mã hóa: Xem lưu ý 5 ở phần đầu của Chương II, Phụ lục số 1A của Thông tư này]
Coding Guidance: See note 5 at the beginning of this chapter]
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| C32 | U ác tính ở thanh quản | U ác thanh quản |
| C32.0 | U ác tính ở thanh môn | U ác của thanh môn |
| C32.1 | U ác tính ở vùng trên thanh môn | U ác vùng trên thanh môn |
| C32.2 | U ác tính ở vùng dưới thanh môn | U ác vùng dưới thanh môn |
| C32.3 | U ác tính ở sụn thanh quản | U ác của sụn thanh quản |
| C32.8 | U ác tính với tổn thương chồng lấn ở thanh quản | U ác với tổn thương chồng lấn của thanh quản |
| C32.9 | U ác tính ở thanh quản, không xác định | U ác của thanh quản, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã C32
60 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- U tân sinh | dải tâm thất thanh quản (Neoplasm, neoplastic | ventricular band of larynx)
- U tân sinh | dạng nhẫn | sụn (Neoplasm, neoplastic | cricoid | cartilage)
- U tân sinh | dây (thiệt) (thanh) (Neoplasm, neoplastic | cord (true) (vocal))
- U tân sinh | dây (thiệt) (thanh) | giả (Neoplasm, neoplastic | cord (true) (vocal) | false)
- U tân sinh | dây thanh (thiệt) (Neoplasm, neoplastic | vocal cord (true))
- U tân sinh | dây thanh (thiệt) | giả (Neoplasm, neoplastic | vocal cord (true) | false)
- U tân sinh | diện nối, mép | (thuộc) thanh quản (Neoplasm, neoplastic | commissure | laryngeal)
- U tân sinh | giáp (tuyến) | sụn (Neoplasm, neoplastic | thyroid (gland) | cartilage)
- U tân sinh | nắp thanh quản (Neoplasm, neoplastic | epiglottis)
- U tân sinh | nắp thanh quản | mặt sau (thanh quản) (Neoplasm, neoplastic | epiglottis | posterior (laryngeal) surface)
- U tân sinh | nắp thanh quản | phần trên xương móng (Neoplasm, neoplastic | epiglottis | suprahyoid portion)
- U tân sinh | nắp thanh quản | sụn (Neoplasm, neoplastic | epiglottis | cartilage)
- U tân sinh | nếp sụn phểu- nắp thanh quản | mặt thanh quản, phía thanh quản (Neoplasm, neoplastic | aryepiglottic fold | laryngeal aspect)
- U tân sinh | nếp trong sụn nhẫn | mặt thanh quản, phía thanh quản (Neoplasm, neoplastic | interarytenoid fold | laryngeal aspect)
- U tân sinh | sụn ( (thuộc) khớp) (khớp) | (thuộc) tuyến giáp (Neoplasm, neoplastic | cartilage (articular) (joint) | thyroid)
- U tân sinh | sụn ( (thuộc) khớp) (khớp) | chêm (Neoplasm, neoplastic | cartilage (articular) (joint) | cuneiform)
- U tân sinh | sụn ( (thuộc) khớp) (khớp) | hình nhẫn (Neoplasm, neoplastic | cartilage (articular) (joint) | cricoid)
- U tân sinh | sụn ( (thuộc) khớp) (khớp) | nắp thanh quản (Neoplasm, neoplastic | cartilage (articular) (joint) | epiglottis)
- U tân sinh | sụn ( (thuộc) khớp) (khớp) | sụn nhẫn (Neoplasm, neoplastic | cartilage (articular) (joint) | arytenoid)
- U tân sinh | sụn ( (thuộc) khớp) (khớp) | thanh quản, (thuộc) thanh quản (Neoplasm, neoplastic | cartilage (articular) (joint) | larynx, laryngeal)
- U tân sinh | sụn nhẫn (sụn) (Neoplasm, neoplastic | arytenoid (cartilage))
- U tân sinh | thanh môn (Neoplasm, neoplastic | glottis)
- U tân sinh | thanh quản KPLNK (Neoplasm, neoplastic | larynx NEC)
- U tân sinh | thanh quản KPLNK | các bó tâm thất (Neoplasm, neoplastic | larynx NEC | ventricular bands)
- U tân sinh | thanh quản KPLNK | diện nối (trước) (sau) (Neoplasm, neoplastic | larynx NEC | commissure (anterior) (posterior))
- U tân sinh | thanh quản KPLNK | ngoại sinh, bên ngoài (Neoplasm, neoplastic | larynx NEC | extrinsic NEC)
- U tân sinh | thanh quản KPLNK | nội sinh (Neoplasm, neoplastic | larynx NEC | intrinsic)
- U tân sinh | thanh quản KPLNK | sụn (nhẫn) (hình nhẫn) (chêm) (giáp) (Neoplasm, neoplastic | larynx NEC | cartilage (arytenoid) (cricoid) (cuneiform) (thyroid))
- U tân sinh | trên thanh môn (Neoplasm, neoplastic | supraglottis)
- U tân sinh | vùng dưới thanh môn, dưới thanh môn (Neoplasm, neoplastic | subglottis, subglottic)
- U tân sinh, khối u | (sụn) phễu (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | arytenoid (cartilage) (Secondary))
- U tân sinh, khối u | (tuyến) giáp | sụn (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | thyroid (gland) | cartilage (Secondary))
- U tân sinh, khối u | dây thanh (thiệt) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | vocal cord (true) (Secondary))
- U tân sinh, khối u | dây thanh (thiệt) | giả (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | vocal cord (true) | false (Secondary))
- U tân sinh, khối u | dưới thanh môn, thuộc dưới thanh môn (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | subglottis, subglottic (Secondary))
- U tân sinh, khối u | mép | thanh quản (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | commissure | laryngeal (Secondary))
- U tân sinh, khối u | nắp thanh môn (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | epiglottis (Secondary))
- U tân sinh, khối u | nắp thanh môn | bề mặt sau (thanh quản) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | epiglottis | posterior (laryngeal) surface (Secondary))
- U tân sinh, khối u | nắp thanh môn | sụn (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | epiglottis | cartilage (Secondary))
- U tân sinh, khối u | nắp thanh môn- tiếp theo | phần trên xương móng (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | epiglottis-- continued | suprahyoid portion (Secondary))
- U tân sinh, khối u | nếp gian sụn phễu | mặt thanh quản (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | interarytenoid fold | laryngeal aspect (Secondary))
- U tân sinh, khối u | nếp phễu nắp thanh môn | mặt thanh quản (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | aryepiglottic fold | laryngeal aspect (Secondary))
- U tân sinh, khối u | nếp tiền đình thanh quản (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | ventricular band of larynx (Secondary))
- U tân sinh, khối u | nhẫn | sụn (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | cricoid | cartilage (Secondary))
- U tân sinh, khối u | sụn (khớp) (xem thêm U tân sinh, xương) | chêm (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | cartilage (articular) (joint) (see also Neoplasm, bone) | cuneiform (Secondary))
- U tân sinh, khối u | sụn (khớp) (xem thêm U tân sinh, xương) | giáp (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | cartilage (articular) (joint) (see also Neoplasm, bone) | thyroid (Secondary))
- U tân sinh, khối u | sụn (khớp) (xem thêm U tân sinh, xương) | nắp thanh môn (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | cartilage (articular) (joint) (see also Neoplasm, bone) | epiglottis (Secondary))
- U tân sinh, khối u | sụn (khớp) (xem thêm U tân sinh, xương) | nhẫn (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | cartilage (articular) (joint) (see also Neoplasm, bone) | cricoid (Secondary))
- U tân sinh, khối u | sụn (khớp) (xem thêm U tân sinh, xương) | phễu (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | cartilage (articular) (joint) (see also Neoplasm, bone) | arytenoid (Secondary))
- U tân sinh, khối u | sụn (khớp) (xem thêm U tân sinh, xương) | thanh quản, thuộc thanh quản (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | cartilage (articular) (joint) (see also Neoplasm, bone) | larynx, laryngeal (Secondary))
- U tân sinh, khối u | thanh môn (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | glottis (Secondary))
- U tân sinh, khối u | thanh quản KPLNK (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | larynx NEC (Secondary))
- U tân sinh, khối u | thanh quản KPLNK | bên ngoài (ngoại lai) KPLNK (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | larynx NEC | extrinsic NEC (Secondary))
- U tân sinh, khối u | thanh quản KPLNK | bên trong (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | larynx NEC | intrinsic (Secondary))
- U tân sinh, khối u | thanh quản KPLNK | dải tâm thất (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | larynx NEC | ventricular bands (Secondary))
- U tân sinh, khối u | thanh quản KPLNK | mép (trước) (sau) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | larynx NEC | commissure (anterior) (posterior) (Secondary))
- U tân sinh, khối u | thanh quản KPLNK | sụn (phễu) (nhẫn) (chêm) (giáp) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | larynx NEC | cartilage (arytenoid) (cricoid) (cuneiform) (thyroid) (Secondary))
- U tân sinh, khối u | thừng, dây (thanh) (thiệt) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | cord (true) (vocal) (Secondary))
- U tân sinh, khối u | thừng, dây (thanh) (thiệt) | giả [dây thanh âm giả) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | cord (true) (vocal) | false (Secondary))
- U tân sinh, khối u | trên thanh môn (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | supraglottis (Secondary))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm C00-C97, tra cứu mã bệnh ICD-10.
