Nhóm C30-C39 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 gồm các bệnh u ác tính ở cơ quan hô hấp và trong lồng ngực (tiếng Anh: Malignant neoplasms of respiratory and intrathoracic organs), thuộc chương II — u tân sinh. Nhóm này có 8 mã 3 ký tự, chi tiết thành 29 mã 4 ký tự theo Thông tư 06/2026/TT-BYT.
| Mã | Tên bệnh | Số mã chi tiết |
|---|---|---|
| C30 | U ác tính ở khoang mũi và/ hoặc tai giữa · Malignant neoplasm of nasal cavity and middle ear · tên cũ: U ác của khoang mũi và tai giữa | 2 |
| C31 | U ác tính ở xoang phụ · Malignant neoplasm of accessory sinuses · tên cũ: U ác của các xoang phụ | 6 |
| C32 | U ác tính ở thanh quản · Malignant neoplasm of larynx · tên cũ: U ác thanh quản | 6 |
| C33 | U ác tính ở khí quản · Malignant neoplasm of trachea · tên cũ: U ác khí quản | — |
| C34 | U ác tính ở phế quản và/ hoặc phổi · Malignant neoplasm of bronchus and lung · tên cũ: U ác của phế quản và phổi | 6 |
| C37 | U ác tính ở tuyến ức · Malignant neoplasm of thymus · tên cũ: U ác tuyến ức | — |
| C38 | U ác tính ở tim, trung thất và/ hoặc màng phổi · Malignant neoplasm of heart, mediastinum and pleura · tên cũ: U ác của tim, trung thất và màng phổi | 6 |
| C39 | U ác tính ở những vị trí khác và/ hoặc không rõ ràng của hệ hô hấp và/ hoặc cơ quan trong khoang ngực · Malignant neoplasm of other and ill- defined sites in the respiratory system and intrathoracic organs · tên cũ: U ác ở những vị trí khác và không rõ ràng của hệ hô hấp và cơ quan trong lồng ngực | 3 |