Mã B00 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh do nhiễm virus herpes [herpes simplex], tiếng Anh là Herpesviral [herpes simplex] infections. Mã này nằm trong nhóm B00-B09 — Nhiễm virus có đặc điểm tổn thương tại da và niêm mạc, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh do nhiễm vi rút Herpes [Herpes simplex]”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
Từ B00.0 đến B00.4†.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| B00.0 | Bệnh chàm do nhiễm virus herpes [herpes simplex] · tên cũ: Bệnh chàm do nhiễm vi rút herpes [herpes simplex] | Eczema herpeticum |
| B00.1 | Bệnh viêm da rộp nước do nhiễm virus herpes [herpes simplex] · tên cũ: Bệnh viêm da rộp nước do nhiễm vi rút Herpes [herpes simplex] | Herpesviral vesicular dermatitis |
| B00.2 | Bệnh viêm miệng- lợi [nướu] và/ hoặc viêm amydan- hầu do nhiễm virus herpes [herpes simplex] · tên cũ: Bệnh viêm miệng- lợi và viêm amidan- họng do nhiễm vi rút Herpes [herpes simplex] | Herpesviral gingivostomatitis and pharyngotonsillitis |
| B00.5 | Bệnh mắt do nhiễm virus herpes [herpes simplex] · tên cũ: Bệnh mắt do nhiễm vi rút Herpes [herpes simplex] | Herpesviral ocular disease |
| B00.7 | Bệnh do nhiễm virus herpes [herpes simplex] lan toả · tên cũ: Bệnh do nhiễm vi rút Herpes [herpes simplex] lan toả | Disseminated herpesviral disease |
| B00.8 | Dạng khác của nhiễm virus herpes [herpes simplex] · tên cũ: Dạng khác của nhiễm vi rút Herpes [herpes simplex] | Other forms of herpesviral infection |
| B00.9 | Bệnh do nhiễm virus herpes [herpes simplex], không xác định · tên cũ: Bệnh do nhiễm vi rút Herpes [herpes simplex], không xác định | Herpesviral infection, unspecified |
| B00.3† | Bệnh viêm màng não do nhiễm virus herpes [herpes simplex] (G02.0*) · tên cũ: Bệnh viêm màng não do nhiễm vi rút Herpes [herpes simplex] (G02.0*) | Herpesviral meningitis (G02.0*) |
| B00.4† | Bệnh viêm não do nhiễm virus herpes [herpes simplex] (G05.1*) · tên cũ: Bệnh viêm não do nhiễm vi rút Herpes [herpes simplex] (G05.1*) | Herpesviral encephalitis (G05.1*) |
Hướng dẫn mã hóa: Phát ban dạng thuỷ đậu Kaposi
Coding Guidance: Kaposi varicelliform eruption
Hướng dẫn mã hóa: Herpes simplex: ở mặt ở môi Viêm da phỏng nước: ở tai do virus herpes 2 (alpha) ở người ở môi do virus herpes 2 (alpha) ở người
Coding Guidance: Herpes simplex: facialis labialis Vesicular dermatitis of: ear lip due to human (alpha) herpesvirus 2
Hướng dẫn mã hóa: Viêm họng do virus herpes [herpes simplex]
Coding Guidance: Herpesviral pharyngitis
Hướng dẫn mã hóa: viêm não- màng não do virus herpes [herpes simples] Bệnh nhiễm virus Simian B
Coding Guidance: Herpesviral meningoencephalitis Simian B disease
Hướng dẫn mã hóa: Do virus herpes [herpes simplex]: viêm kết mạc† (H13.1*) viêm da mi mắt† (H03.1*) viêm mống mắt thể mi† (H22.0*) viêm mống mắt† (H22.0*) viêm giác mạc† (H19.1*) viêm kết- giác mạc† (H19.1*) viêm màng bồ đào trước† (H22.0*)
Coding Guidance: Herpesviral: conjunctivitis† (H13.1*) dermatitis of eyelid† (H03.1*) iridocyclitis† (H22.0*) iritis† (H22.0*) keratitis† (H19.1*) keratoconjunctivitis† (H19.1*) uveitis, anterior† (H22.0*)
Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm trùng hệ thống do virus herpes [herpes simplex]
Coding Guidance: Herpesviral sepsis
Hướng dẫn mã hóa: Do virus herpes [herpes simplex]: viêm gan† (K77.0*) viêm chín mé† (L99.8*)
Coding Guidance: Herpesviral: hepatitis† (K77.0*) whitlow† (L99.8*)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh do nhiễm virus herpes [herpes simplex] không xác định khác
Coding Guidance: Herpes simplex infection NOS
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| B00 | Bệnh do nhiễm virus herpes [herpes simplex] | Bệnh do nhiễm vi rút Herpes [Herpes simplex] |
| B00.0 | Bệnh chàm do nhiễm virus herpes [herpes simplex] | Bệnh chàm do nhiễm vi rút herpes [herpes simplex] |
| B00.1 | Bệnh viêm da rộp nước do nhiễm virus herpes [herpes simplex] | Bệnh viêm da rộp nước do nhiễm vi rút Herpes [herpes simplex] |
| B00.2 | Bệnh viêm miệng- lợi [nướu] và/ hoặc viêm amydan- hầu do nhiễm virus herpes [herpes simplex] | Bệnh viêm miệng- lợi và viêm amidan- họng do nhiễm vi rút Herpes [herpes simplex] |
| B00.5 | Bệnh mắt do nhiễm virus herpes [herpes simplex] | Bệnh mắt do nhiễm vi rút Herpes [herpes simplex] |
| B00.7 | Bệnh do nhiễm virus herpes [herpes simplex] lan toả | Bệnh do nhiễm vi rút Herpes [herpes simplex] lan toả |
| B00.8 | Dạng khác của nhiễm virus herpes [herpes simplex] | Dạng khác của nhiễm vi rút Herpes [herpes simplex] |
| B00.9 | Bệnh do nhiễm virus herpes [herpes simplex], không xác định | Bệnh do nhiễm vi rút Herpes [herpes simplex], không xác định |
| B00.3† | Bệnh viêm màng não do nhiễm virus herpes [herpes simplex] (G02.0*) | Bệnh viêm màng não do nhiễm vi rút Herpes [herpes simplex] (G02.0*) |
| B00.4† | Bệnh viêm não do nhiễm virus herpes [herpes simplex] (G05.1*) | Bệnh viêm não do nhiễm vi rút Herpes [herpes simplex] (G05.1*) |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa | Bệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế. | B01 — Bệnh da do vi rút · B02 — Bệnh da do vi rút | 30/2023/TT-BYT |
74 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm B00-B09 có trang tra cứu riêng.