Biển báo cấm theo loại phương tiện

Nhóm biển cấm xác định theo loại xe: cấm ô tô, cấm ô tô tải, cấm mô tô, cấm máy kéo, cấm xe ba bánh, cấm xe thô sơ.

Căn cứ pháp lý của nhóm câu hỏi này

Nguyên văn 4 điều luật mà nhóm câu hỏi này kiểm tra, trích trực tiếp từ bản toàn văn trong kho văn bản. Nắm được các điều dưới đây là trả lời được cả nhóm, không cần học thuộc từng đáp án.

Điều 21. Tác dụng của biển báo cấm

QCVN41:2024/BGTVT — xem toàn văn
Biển báo cấm để biểu thị các điều cấm. Người tham gia giao thông phải chấp hành những điều cấm mà biển đã báo. Điều 22. Ý nghĩa sử dụng các biển báo cấm

Điều 22. Ý nghĩa sử dụng các biển báo cấm

QCVN41:2024/BGTVT — xem toàn văn
22.1. Biển báo cấm có mã P (cấm) và DP (hết cấm) với tên các biển như sau: - Biển số P.101: Đường cấm; - Biển số P.102: Cấm đi ngược chiều; - Biển số P.103a: Cấm xe ô tô; - Biển số P.103(b,c): Cấm xe ô tô rẽ trái; Cấm xe ôtô rẽ phải; - Biển số P.104: Cấm xe máy; - Biển số P.105: Cấm xe ô tô và xe máy; - Biển số P.106(a,b): Cấm xe ô tô tải; - Biển số P.106c: Cấm các xe chở hàng nguy hiểm; - Biển số P.107: Cấm xe ô tô khách và xe ô tô tải; - Biển số P.107a: Cấm xe ô tô khách; - Biển số P.107b: Cấm xe ô tô taxi; - Biển số P.108: Cấm xe kéo rơ-moóc; - Biển số P.108a: Cấm xe sơ-mi rơ-moóc; - Biển số P.109: Cấm máy kéo; - Biển số P.110a: Cấm xe đạp; - Biển số P.110b: Cấm xe đạp thồ; - Biển số P.111a: Cấm xe gắn máy; - Biển số P.111(b) hoặc (c): Cấm xe ba bánh loại có động cơ (xe lam, xích lô máy); - Biển số P.111d: Cấm xe ba bánh loại không có động cơ (xích lô); - Biển số P.112: Cấm người đi bộ; - Biển số P.113: Cấm xe người kéo, đẩy; - Biển số P.114: Cấm xe vật nuôi kéo; - Biển số P.115: Hạn chế trọng tải toàn bộ xe; - Biển số P.116: Hạn chế tải trọng trên trục xe; - Biển số P.117: Hạn chế chiều cao; - Biển số P.118: Hạn chế chiều ngang xe; - Biển số P.119: Hạn chế chiều dài xe; - Biển số P.120: Hạn chế chiều dài xe cơ giới kéo theo rơ-moóc hoặc sơ-mi rơ - moóc; - Biển số P.121: Cự ly tối thiểu giữa hai xe; - Biển số P.123(a,b): Cấm rẽ trái; Cấm rẽ phải; - Biển số P.124(a,b): Cấm quay đầu xe; cấm ôtô quay đầu xe; - Biển số P.124(c,d): Cấm rẽ trái và quay đầu xe; Cấm rẽ phải và quay đầu xe; - Biển số P.124(e,f): Cấm ô tô rẽ trái và quay đầu xe; Cấm ô tô rẽ phải và quay đầu xe; - Biển số P.125: Cấm vượt; - Biển số P.126: Cấm xe ôtô tải vượt; - Biển số P.127: Tốc độ tối đa cho phép; - Biển số P.127a: Tốc độ tối đa cho phép về ban đêm; - Biển số P.127b: Biển ghép tốc độ tối đa cho phép trên từng làn đường; - Biển số P.127c: Biển ghép tốc độ tối đa cho phép theo phương tiện, trên từng làn đường; - Biển số DP.127: Biển hết tốc độ tối đa cho phép theo biển ghép; - Biển số P.128: Cấm sử dụng còi; - Biển số P.129: Kiểm tra; - Biển số P.130: Cấm dừng xe và đỗ xe; - Biển số P.131(a,b,c): Cấm đỗ xe; - Biển số P.132: Nhường đường cho xe cơ giới đi ngược chiều qua đường hẹp; - Biển số DP.133: Hết cấm vượt; - Biển số DP.134: Hết tốc độ tối đa cho phép; - Biển số DP.135: Hết tất cả các lệnh cấm; - Biển số P.136: Cấm đi thẳng; - Biển số P.137: Cấm rẽ trái, rẽ phải; - Biển số P.138: Cấm đi thẳng, rẽ trái; - Biển số P.139: Cấm đi thẳng, rẽ phải; - Biển số P.140: Cấm xe công nông và các loại xe tương tự. 22.2. Ý nghĩa sử dụng của từng biển được giải thích chi tiết ở Phụ lục B. Điều 23. Biển báo cấm theo thời gian

Điều 24. Biển báo cấm nhiều loại phương tiện, đối tượng

QCVN41:2024/BGTVT — xem toàn văn
Để báo đường cấm nhiều loại phương tiện, đối tượng có thể kết hợp đặt các ký hiệu bị cấm trên một biển theo quy định như sau: 24.1. Các loại phương tiện cơ giới kết hợp trên một biển; 24.2. Các loại phương tiện thô sơ hoặc đối tượng cấm khác kết hợp trên một biển; 24.3. Mỗi biển chỉ kết hợp nhiều nhất hai loại phương tiện, trừ biển ghép vị trí lối vào đường cao tốc. Điều 25. Kích thước, hình dạng và màu sắc của biển báo cấm

Điều 26. Vị trí đặt biển báo cấm theo chiều đi và hướng hiệu lực của biển

QCVN41:2024/BGTVT — xem toàn văn
26.1. Biển báo cấm được đặt ở nơi đường giao nhau hoặc trước một vị trí trên đường cần cấm. Biển có hiệu lực bắt đầu từ vị trí đặt biển trở đi. Nếu vì lý do nào đó, biển đặt cách xa vị trí định cấm thì phải đặt biển phụ số S.502 để chỉ rõ khoảng cách từ sau biển cấm đến vị trí biển bắt đầu có hiệu lực. 26.2. Khi cần thiết để chỉ rõ hướng tác dụng của biển và chỉ vị trí bắt đầu hay vị trí kết thúc hiệu lực của biển phải đặt biển phụ số S.503 “Hướng tác dụng của biển”. 26.3. Các biển báo cấm từ biển số P.101 đến biển số P.120 không cần quy định phạm vi có hiệu lực của biển, không có biển báo hết cấm. 26.4. Khi cần thiết, trong trường hợp cấm vì lý do cầu đường bị tắc, hư hỏng thì kèm theo các biển báo cấm nêu tại khoản 26.3 Điều này đặt các biển chỉ dẫn lối đi cho xe bị cấm. 26.5. Biển số P.121 và biển số P.128 có hiệu lực đến hết khoảng cách cấm ghi trên biển phụ số S.501 hoặc đến vị trí đặt biển số DP.135 “Hết tất cả các lệnh cấm”. 26.6. Biển số P.123 (a,b) và biển số P.129 có hiệu lực tại khu vực đặt biển. 26.7. Biển số P.124 (a, b, c, d, e, f) có hiệu lực ở vị trí nơi đường giao nhau, chỗ mở dải phân cách nhưng không cho phép quay đầu xe hoặc căn cứ vào biển phụ số S.503. 26.8. Biển số P.125, P.126, P.127(a,b,c), P.130, P.131(a,b,c) có hiệu lực đến nơi đường giao nhau tiếp giáp hoặc đến vị trí đặt biển hết cấm (các biển số DP.133, DP.134, DP.135, DP.127d). Các biển số P.130 và P.131(a,b,c) còn căn cứ vào các biển phụ. 26.9. Nếu đoạn đường phải thi hành biển cấm đi qua các nút giao (trừ giao với các ngõ, ngách, hẻm hoặc lối ra vào cơ quan, đơn vị; hoặc khu đất lân cận mà phương tiện chỉ có thể ra, vào khu đất bằng một lối đi chung), biển cấm phải được nhắc lại đặt phía sau nút giao theo hướng đường đang có biển cấm, trừ các trường hợp có qui định riêng hoặc có biển phụ kèm theo. CHƯƠNG 5 BIỂN BÁO NGUY HIỂM VÀ CẢNH BÁO Điều 27. Tác dụng của biển báo nguy hiểm và cảnh báo

20 câu hỏi trong nhóm

Câu 301

Biển nào cấm các loại xe cơ giới đi vào, trừ xe máy hai bánh, xe gắn máy và các loại xe ưu tiên theo quy định?

Hình minh hoạ câu 301 bộ 600 câu sát hạch lái xe
  1. 1 Biển 1.
  2. 2 Biển 2.
  3. 3 Biển 1 và biển 3.
  4. 4 Cả ba biển.
Câu 302

Biển nào cấm xe ô tô tải?

Hình minh hoạ câu 302 bộ 600 câu sát hạch lái xe
  1. 1 Cả ba biển.
  2. 2 Biển 2 và biển 3.
  3. 3 Biển 1 và biển 3.
  4. 4 Biển 1 và biển 2.
khoản 1 Điều 22 QCVN 41:2024/BGTVT — Ý nghĩa sử dụng các biển báo cấm
Biển số P.106(a,b): Cấm xe ô tô tải.
Xem toàn văn QCVN 41:2024/BGTVT
Câu 303

Biển nào cấm máy kéo?

Hình minh hoạ câu 303 bộ 600 câu sát hạch lái xe
  1. 1 Biển 1.
  2. 2 Biển 2 và biển 3.
  3. 3 Biển 1 và biển 3.
  4. 4 Cả ba biển.
khoản 1 Điều 22 QCVN 41:2024/BGTVT — Ý nghĩa sử dụng các biển báo cấm
Biển số P.109: Cấm máy kéo.
Xem toàn văn QCVN 41:2024/BGTVT
Câu 304

Biển nào báo hiệu cấm xe mô tô ba bánh chở hàng đi qua?

Hình minh hoạ câu 304 bộ 600 câu sát hạch lái xe
  1. 1 Biển 1 và biển 2.
  2. 2 Biển 1 và biển 3.
  3. 3 Biển 2 và biển 3.
Câu 305

Biển nào dưới đây xe gắn máy được phép đi vào?

Hình minh hoạ câu 305 bộ 600 câu sát hạch lái xe
  1. 1 Biển 1.
  2. 2 Biển 2.
  3. 3 Cả hai biển.
Câu 306

Biển nào báo hiệu cấm xe mô tô hai bánh đi vào?

Hình minh hoạ câu 306 bộ 600 câu sát hạch lái xe
  1. 1 Biển 1.
  2. 2 Biển 2.
  3. 3 Biển 3.
Câu 307

Khi gặp biển nào thì xe mô tô hai bánh được đi vào?

Hình minh hoạ câu 307 bộ 600 câu sát hạch lái xe
  1. 1 Không biển nào.
  2. 2 Biển 1 và biển 2.
  3. 3 Biển 2 và biển 3.
  4. 4 Cả ba biển.
Câu 330

Biển nào cấm tất cả các loại xe cơ giới và thô sơ đi lại trên đường, trừ xe ưu tiên theo luật định (nếu đường vẫn cho xe chạy được)?

Hình minh hoạ câu 330 bộ 600 câu sát hạch lái xe
  1. 1 Biển 1.
  2. 2 Biển 2.
  3. 3 Cả hai biển.
Câu 331

Biển nào là biển "Cấm xe chở hàng nguy hiểm"?

Hình minh hoạ câu 331 bộ 600 câu sát hạch lái xe
  1. 1 Biển 1.
  2. 2 Biển 2.
  3. 3 Biển 3.
Câu 332

Gặp biển nào xe xích lô được phép đi vào?

Hình minh hoạ câu 332 bộ 600 câu sát hạch lái xe
  1. 1 Biển 1.
  2. 2 Biển 2.
  3. 3 Biển 3.
  4. 4 Biển 1 và biển 2.
Câu 333

Gặp biển nào xe lam, xe xích lô máy được phép đi vào?

Hình minh hoạ câu 333 bộ 600 câu sát hạch lái xe
  1. 1 Biển 1.
  2. 2 Biển 2.
  3. 3 Biển 3.
Câu 340

Biển nào cấm máy kéo kéo theo rơ moóc?

Hình minh hoạ câu 340 bộ 600 câu sát hạch lái xe
  1. 1 Biển 1.
  2. 2 Biển 2.
  3. 3 Cả hai biển.
khoản 1 Điều 22 QCVN 41:2024/BGTVT — Ý nghĩa sử dụng các biển báo cấm
Biển số P.109: Cấm máy kéo.
Xem toàn văn QCVN 41:2024/BGTVT
Câu 341

Khi gặp biển số 1, xe ô tô tải có được đi vào không?

Hình minh hoạ câu 341 bộ 600 câu sát hạch lái xe
  1. 1 Được đi vào.
  2. 2 Không được đi vào.
khoản 1 Điều 22 QCVN 41:2024/BGTVT — Ý nghĩa sử dụng các biển báo cấm
Biển số P.106(a,b): Cấm xe ô tô tải.
Xem toàn văn QCVN 41:2024/BGTVT
Câu 342

Biển nào không có hiệu lực đối với xe ô tô tải không kéo moóc?

Hình minh hoạ câu 342 bộ 600 câu sát hạch lái xe
  1. 1 Biển 1 và biển 2.
  2. 2 Biển 2 và biển 3.
  3. 3 Biển 1 và biển 3.
  4. 4 Cả ba biển.
khoản 1 Điều 22 QCVN 41:2024/BGTVT — Ý nghĩa sử dụng các biển báo cấm
Biển số P.106(a,b): Cấm xe ô tô tải.
Xem toàn văn QCVN 41:2024/BGTVT
Câu 343

Biển nào cấm máy kéo?

Hình minh hoạ câu 343 bộ 600 câu sát hạch lái xe
  1. 1 Biển 1 và biển 2.
  2. 2 Biển 1 và biển 3.
  3. 3 Biển 2 và biển 3.
  4. 4 Cả ba biển.
khoản 1 Điều 22 QCVN 41:2024/BGTVT — Ý nghĩa sử dụng các biển báo cấm
Biển số P.109: Cấm máy kéo.
Xem toàn văn QCVN 41:2024/BGTVT
Câu 344

Khi gặp biển này, xe mô tô ba bánh chở hàng có được phép rẽ trái hoặc rẽ phải hay không?

Hình minh hoạ câu 344 bộ 600 câu sát hạch lái xe
  1. 1 Được phép.
  2. 2 Không được phép.
khoản 1 Điều 22 QCVN 41:2024/BGTVT — Ý nghĩa sử dụng các biển báo cấm
22.1. Biển báo cấm có mã P (cấm) và DP (hết cấm) với tên các biển như sau: - Biển số P.101: Đường cấm; - Biển số P.102: Cấm đi ngược chiều; - Biển số P.103a: Cấm xe ô tô; - Biển số P.103(b,c): Cấm xe ô tô rẽ trái; Cấm xe ôtô rẽ phải; - Biển số P.104: Cấm xe máy; - Biển số P.105: Cấm xe ô tô và xe máy; - Biển số P.106(a,b): Cấm xe ô tô tải; - Biển số P.106c: Cấm các xe chở hàng nguy hiểm; - Biển số P.107: Cấm xe ô tô khách và xe ô tô tải; - Biển số P.107a: Cấm xe ô tô khách; - Biển số P.107b: Cấm xe ô tô taxi; - Biển số P.108: Cấm xe kéo rơ-moóc; - Biển số P.108a: Cấm xe sơ-mi rơ-moóc; - Biển số P.109: Cấm máy kéo; - Biển số P.110a: Cấm xe đạp; - Biển số P.110b: Cấm xe đạp thồ; - Biển số P.111a: Cấm xe gắn máy; - Biển số P.111(b) hoặc (c): Cấm xe ba bánh loại có động cơ (xe lam, xích lô máy); - Biển số P.111d: Cấm xe ba bánh loại không có động cơ (xích lô); - Biển số P.112: Cấm người đi b...
Xem toàn văn QCVN 41:2024/BGTVT
Câu 345

Biển này có hiệu lực đối với xe mô tô hai bánh, ba bánh chở hàng không?

Hình minh hoạ câu 345 bộ 600 câu sát hạch lái xe
  1. 1 Có.
  2. 2 Không.
khoản 3 Điều 26 QCVN 41:2024/BGTVT — Vị trí đặt biển báo cấm theo chiều đi và hướng hiệu lực của biển
26.3. Các biển báo cấm từ biển số P.101 đến biển số P.120 không cần quy định phạm vi có hiệu lực của biển, không có biển báo hết cấm.
Xem toàn văn QCVN 41:2024/BGTVT
Câu 349

Biển nào xe mô tô hai bánh được đi vào?

Hình minh hoạ câu 349 bộ 600 câu sát hạch lái xe
  1. 1 Biển 1 và biển 2.
  2. 2 Biển 1 và biển 3.
  3. 3 Biển 2 và biển 3.
Câu 350

Biển nào xe mô tô hai bánh không được đi vào?

Hình minh hoạ câu 350 bộ 600 câu sát hạch lái xe
  1. 1 Biển 1.
  2. 2 Biển 2.
  3. 3 Biển 3.
Câu 351

Ba biển này có hiệu lực như thế nào?

Hình minh hoạ câu 351 bộ 600 câu sát hạch lái xe
  1. 1 Cấm các loại xe ở biển phụ đi vào.
  2. 2 Cấm các loại xe cơ giới đi vào trừ loại xe ở biển phụ.
khoản 8 Điều 26 QCVN 41:2024/BGTVT — Vị trí đặt biển báo cấm theo chiều đi và hướng hiệu lực của biển
26.8. Biển số P.125, P.126, P.127(a,b,c), P.130, P.131(a,b,c) có hiệu lực đến nơi đường giao nhau tiếp giáp hoặc đến vị trí đặt biển hết cấm (các biển số DP.133, DP.134, DP.135, DP.127d). Các biển số P.130 và P.131(a,b,c) còn căn cứ vào các biển phụ.
Xem toàn văn QCVN 41:2024/BGTVT

Học tiếp

Thi thử lý thuyết theo hạng 60 câu điểm liệt

Các nhóm khác cùng chương V:

Nội dung cập nhật theo Công văn 2262/CSGT-P5, áp dụng từ .

Nguồn dữ liệu và căn cứ pháp lý

  • Bộ câu hỏi: Công văn 2262/CSGT-P5 ngày 07/5/2025 của Cục Cảnh sát giao thông về sử dụng bộ 600 câu hỏi dùng để sát hạch lái xe cơ giới đường bộ. Câu hỏi, đáp án và danh sách 60 câu điểm liệt giữ nguyên văn của công văn.
  • Cấu trúc, thời gian và điểm đạt của đề: Phụ lục II–VI Thông tư 12/2025/TT-BCA quy định về sát hạch, cấp giấy phép lái xe; cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế.
  • Hạng giấy phép lái xe, độ tuổi, thời hạn: Điều 57 và Điều 59 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 2024 (36/2024/QH15); chuyển đổi hạng cũ theo khoản 3 Điều 89 của luật này.
  • Trích dẫn điều khoản kèm mỗi câu hỏi: lấy trực tiếp từ bản toàn văn trong kho văn bản của Dữ Liệu Pháp Luật, đối chiếu theo từng khoản, không viết lại.

Trang phục vụ mục đích ôn luyện và tra cứu. Kết quả thi thử ở đây không có giá trị thay thế kỳ sát hạch do cơ quan Công an tổ chức. Bộ câu hỏi và quy trình sát hạch có thể được sửa đổi — khi có văn bản mới, nội dung trang sẽ được cập nhật theo văn bản đó.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ