Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Thuốc trừ sâu, hoạt chất Carbaryl , hàm lượng 430 g/l. Đã đăng ký sử dụng trên Lúa để phòng trừ Rầy nâu.
Công cụ tính từ chính liều lượng đã đăng ký của Saivina 430SC trong Danh mục. Kết quả chỉ để tham khảo khi tính toán — khi phun vẫn phải theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.
Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.
| Cây trồng | Dịch hại | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| Lúa | Rầy nâu | 1.0 - 2.0 l/ha | 14 ngày | Phun, pha với 400 - 600 lít nước /ha |
Giới hạn tối đa dư lượng (MRL) của hoạt chất trong Saivina 430SC trên nông sản, theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Đây là ngưỡng để kiểm nghiệm nông sản, không phải liều phun. Bảo đảm đúng liều và đúng thời gian cách ly ở trên là cách để dư lượng nằm dưới ngưỡng này.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) |
|---|---|
| Bột lúa mì | 0,2 |
| Cà chua | 5 |
| Cà rốt | 0,5 |
| Cà tím | 1 |
| Các loại gia vị từ củ và thân rễ | 0,1 |
| Các loại gia vị từ quả và quả mọng | 0,8 |
| Các loại quả hạch | 1 |
| Cám gạo chưa chế biến | 170 |
| Cám lúa mì chưa chế biến | 2 |
| Củ cải đường | 0,1 |
| Củ cải Turnip vườn | 1 |
| Dầu đậu tương thô | 0,2 |
| Dầu hạt hướng dương thô | 0,05 |
| Dầu ngô thô | 0,1 |
| Dầu oliu nguyên chất | 25 |
| Đậu tương (khô) | 0,2 |
| Gan của gia súc, dê, lợn và cừu | 1 |
| Gạo được đánh bóng | 1 |
| Hạt hướng dương | 0,2 |
| Khoai lang | 0,02 |
| Lúa mì | 2 |
| Lúa miến | 10 |
| Mầm lúa mì | 1 |
| Măng tây | 15 |
| Ngô | 0,02 |
| Ngô ngọt (nguyên bắp) | 0,1 |
| Nước ép cà chua | 3 |
| Ớt ngọt (gồm cả ớt ngọt Pimento) | 5 |
| Ớt ta | 0,5 |
| Ớt ta khô | 2 |
| Quả có múi thuộc họ cam quýt | 15 |
| Quả nam việt quất | 5 |
| Quả ôliu | 30 |
| Sốt cà chua | 10 |
| Sữa nguyên liệu | 0,05 |
| Thận của gia súc, dê, lợn và cừu | 3 |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 0,05 |
| Trấu gạo | 50 |
Dùng liên tục các thuốc cùng một nhóm cơ chế tác động sẽ làm dịch hại kháng thuốc. Muốn luân phiên đúng thì phải đổi sang thuốc thuộc nhóm khác, không phải chỉ đổi tên thương phẩm.
| Hoạt chất | Nhóm kháng thuốc | Cơ chế tác động |
|---|---|---|
| Carbaryl | IRAC 1A 1A - Carbamates | Ức chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE) |
Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... | 15.000.000 – 25.000.000 đ | Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 30.000.000 – 40.000.000 đ | Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |