Giá trị dinh dưỡng của Lưỡi lợn, tươi

Pork, tongue, raw

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Lưỡi lợn, tươi thuộc nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 7045, có 51 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 178 kcal.

178kcal
Năng lượng
14,2g
Chất đạm
12,8g
Chất béo
1,4g
Bột đường

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 51 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 5 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (6 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)178kcal
Chất đạm (Protein)14,2g
Chất béo (Total lipid (Fat))12,8g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)1,4g
Nước (Water)70,8g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)0,8g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)7mg
Sắt (Fe)2,4mg
Kẽm (Zn)3,01mg
Natri (Na)110mg
Kali (K)243mg
Magie (Mg)18mg
Photpho (P)118mg
Đồng (Cu)0,07mg
Mangan (Mn)0,01mg
Selen (Se)10,4mcg

Vitamin (8 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin C (Vit C)4,4mg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,08mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,23mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)3mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,64mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,24mg
Folate tổng số (Folate, total)4mcg
Folate, food 4mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 861mg
Arginine 1.007mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)1.515mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)2.052mg
Cystine 235mg
Glycine 1.205mg
Histidine 409mg
Isoleucine 743mg
Leucine 1.307mg
Lysine 1.333mg
Methionine 365mg
Phenylalanine 675mg
Proline 861mg
Serine 678mg
Threonine 689mg
Tryptophan 188mg
Tyrosine 496mg
Valine 848mg

Acid béo (9 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)4,44g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)6,05g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)1,32g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,06g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))1,27g
C16:0 2,84g
C16:1 c 0,48g
C18:0 1,29g
C18:1 c 5,43g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g lưỡi lợn, tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng178 kcal 2.000 kcal 8,9%
Chất đạm14,2 g 50 g 28,4%
Carbohydrat1,4 g 325 g 0,4%
Chất béo12,8 g 56 g 22,9%
Chất béo bão hòa4,44 g 20 g 22,2%
Natri110 mg 2.000 mg 5,5%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu lưỡi lợn, tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng178 kcal
Chất đạm14,2 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)1,4 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo12,8 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri110 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Câu hỏi thường gặp

Lưỡi lợn, tươi bao nhiêu calo?

100 g lưỡi lợn, tươi cung cấp 178 kcal, tương đương 8.9% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ lưỡi lợn, tươi phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ