Giá trị dinh dưỡng của Bánh gấu

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Bánh gấu thuộc nhóm đồ ngọt (đường, bánh, mứt, kẹo) trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 12085, có 5 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 475,7 kcal.

475,7kcal
Năng lượng
5,41g
Chất đạm
21,62g
Chất béo
64,86g
Bột đường

Vị trí trong nhóm đồ ngọt (đường, bánh, mứt, kẹo)

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, bánh gấu nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Natri229,73 mg2 / 11Thực phẩm giàu natri

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 5 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 2 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (4 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)475,7kcal
Chất đạm (Protein)5,41g
Chất béo (Total lipid (Fat))21,62g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)64,86g

Chất khoáng (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Natri (Na)229,73mg

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g bánh gấu với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng475,7 kcal 2.000 kcal 23,8%
Chất đạm5,41 g 50 g 10,8%
Carbohydrat64,86 g 325 g 20,0%
Chất béo21,62 g 56 g 38,6%
Natri229,73 mg 2.000 mg 11,5%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu bánh gấu được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng475,7 kcal
Chất đạm5,41 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)64,86 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo21,62 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri229,73 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Món ăn chế biến cùng tên

Bảng thành phần món ăn có 1 bản ghi trùng tên “Bánh gấu”. Số liệu món ăn đo trên thành phẩm đã chế biến nên có thể khác với nguyên liệu ở bảng trên.

Món ănNhóm mónNăng lượngSố chỉ tiêu
Bánh gấuCác món bánh, kẹo157 kcal5

Câu hỏi thường gặp

Bánh gấu bao nhiêu calo?

100 g bánh gấu cung cấp 475,7 kcal, tương đương 23.8% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ bánh gấu phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Bánh gấu có giàu dinh dưỡng không?

So với 11 thực phẩm cùng nhóm đồ ngọt (đường, bánh, mứt, kẹo) trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, bánh gấu có natri đứng thứ 2/11.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Bánh bông lan489 kcal6
Kẹo lạc458 kcal7
Bim bim, gạo, mặn458 kcal9
Bánh sô cô la449 kcal15
Kẹo bơ cứng448 kcal10
Bánh kem xốp506 kcal19
Bánh quế436 kcal16
Bánh chocopie435,3 kcal6
Bánh trứng Custas434 kcal8
Mứt lạc433 kcal10
Kẹo dứa mềm425 kcal10
Kẹo dừa mềm425 kcal10

Xem toàn bộ nhóm đồ ngọt (đường, bánh, mứt, kẹo) hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ