Bánh mỳ que Hải Phòng bao nhiêu calo? Giá trị dinh dưỡng chi tiết

Hai Phong stick bread

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Bánh mỳ que Hải Phòng — giá trị dinh dưỡng
Bánh mỳ que Hải Phòng — ảnh minh hoạ từ bảng thành phần món ăn

Bánh mỳ que Hải Phòng thuộc nhóm các món bánh, kẹo trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 55 kcal cùng 10 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.

55Kcal
Năng lượng
1,7g
Chất đạm
0,2g
Chất béo
11,6g
Bột đường

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 10 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 4 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (5 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)55Kcal
Chất đạm (Protein)1,7g
Chất béo (Lipid)0,2g
Chất bột đường (carbohydrat) (Glucid)11,6g
Chất xơ (Xơ)0g

Chất khoáng (2 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Calcium)6mg
Sắt (Iron)0,44mg

Vitamin (2 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Beta-caroten 0mcg
Vitamin C 0mg

Sterol và hợp chất khác (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Cholesterol 0mg

Quy đổi theo khẩu phần

Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.

Khẩu phầnNăng lượngChất đạmChất béoBột đườngNatri
100 g55 Kcal1,7 g0,2 g11,6 g
200 g110 Kcal3,4 g0,4 g23,2 g
300 g165 Kcal5,1 g0,6 g34,8 g

Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g bánh mỳ que hải phòng với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng55 Kcal 2.000 kcal 2,8%
Chất đạm1,7 g 50 g 3,4%
Carbohydrat11,6 g 325 g 3,6%
Chất béo0,2 g 56 g 0,4%

Câu hỏi thường gặp

Bánh mỳ que Hải Phòng bao nhiêu calo?

100 g bánh mỳ que hải phòng cung cấp 55 kcal theo bảng thành phần món ăn, tương đương 2.8% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Món cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Món ănNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Bánh gạo76 kcal9
Thạch trái cây22 kcal14
Kẹo dừa20 kcal12
Bánh mỳ vuông95 kcal10
Kẹo bạc hà4 kcal14
Bánh mỳ ruốc129 kcal13
Bánh quy130 kcal10
Bánh rán mặn207 kcal14
Socola thanh233 kcal14
Bánh mỳ ngọt (Kinh Đô)239 kcal6
Bánh rán đường252 kcal13
Bánh xèo306 kcal13

Xem toàn bộ nhóm các món bánh, kẹo, hoặc tra giá trị dinh dưỡng nguyên liệunhu cầu dinh dưỡng theo độ tuổi.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ