Bánh đa vừng đen bao nhiêu calo? Giá trị dinh dưỡng chi tiết

Black sesame rice cracker

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Bánh đa vừng đen — giá trị dinh dưỡng
Bánh đa vừng đen — ảnh minh hoạ từ bảng thành phần món ăn

Bánh đa vừng đen thuộc nhóm các món bánh, kẹo trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 156 kcal cùng 4 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.

156Kcal
Năng lượng
5g
Chất đạm
1,4g
Chất béo
31g
Bột đường

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 4 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 1 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (4 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)156Kcal
Chất đạm (Protein)5g
Chất béo (Lipid)1,4g
Chất bột đường (carbohydrat) (Glucid)31g

Quy đổi theo khẩu phần

Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.

Khẩu phầnNăng lượngChất đạmChất béoBột đườngNatri
100 g156 Kcal5 g1,4 g31 g
200 g312 Kcal10 g2,8 g62 g
300 g468 Kcal15 g4,2 g93 g

Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g bánh đa vừng đen với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng156 Kcal 2.000 kcal 7,8%
Chất đạm5 g 50 g 10,0%
Carbohydrat31 g 325 g 9,5%
Chất béo1,4 g 56 g 2,5%

Câu hỏi thường gặp

Bánh đa vừng đen bao nhiêu calo?

100 g bánh đa vừng đen cung cấp 156 kcal theo bảng thành phần món ăn, tương đương 7.8% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Món cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Món ănNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Bánh quy130 kcal10
Bánh mỳ ruốc129 kcal13
Bánh rán mặn207 kcal14
Bánh mỳ vuông95 kcal10
Socola thanh233 kcal14
Bánh gạo76 kcal9
Bánh mỳ ngọt (Kinh Đô)239 kcal6
Bánh rán đường252 kcal13
Bánh mỳ que Hải Phòng55 kcal10
Thạch trái cây22 kcal14
Kẹo dừa20 kcal12
Bánh xèo306 kcal13

Xem toàn bộ nhóm các món bánh, kẹo, hoặc tra giá trị dinh dưỡng nguyên liệunhu cầu dinh dưỡng theo độ tuổi.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ