Định mức SE.41121 — Đặt đường sắt khổ 1,00m, tà vẹt gỗ — Tà vẹt gỗ không đệm sắt Ray P33-30 (dài 12m)

Định mức SE.41121 quy định hao phí cho 100m đặt đường sắt khổ 1,00m, tà vẹt gỗ (Tà vẹt gỗ không đệm sắt Ray P33-30 (dài 12m)): 200 m ray, 151 cái tà vẹt, 17 đôi lập lách.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã SE.41121 cần: 20.000 m ray; 15.100 cái tà vẹt; 1.700 đôi lập lách; 6.800 cái bulông+rông đen.

Thuộc nhóm công tác SE.41100 — Đặt Đường Sắt Khổ 1,00M, Tà Vẹt Gỗ.

Bảng hao phí định mức SE.41121

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m
Vật liệu
Raym200
Tà vẹtcái151
Lập láchđôi17
Bulông+rông đencái68
Đinh crămpôngcái913
Vật liệu khác%0,5
Nhân công
Nhân công nhóm 3công52,32

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SE.411

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SE.41121 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SE.41121Tà vẹt gỗ không đệm sắt Ray P33-30 (dài 12m)mã đang xem
SE.41111Tà vẹt gỗ đệm sắt Ray P43-33 (dài 12,5m) +25,6%
SE.41122Tà vẹt gỗ không đệm sắt Ray P26-25-24 (dài 10m) -5,3%

Xem nguyên bảng SE.411 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã SE.41121 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa công trình giao thông trong đô thị.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SE.41121

Mã định mức SE.41121 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SE.41121 quy định hao phí cho 100m đặt đường sắt khổ 1,00m, tà vẹt gỗ (Tà vẹt gỗ không đệm sắt Ray P33-30 (dài 12m)): 200 m ray, 151 cái tà vẹt, 17 đôi lập lách.
Định mức SE.41121 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SE.41121 được lập cho 100m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã SE.41121 cần: 20.000 m ray; 15.100 cái tà vẹt; 1.700 đôi lập lách; 6.800 cái bulông+rông đen.
Mã SE.41121 khác gì các mã cùng bảng SE.411?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Tà vẹt gỗ không đệm sắt Ray P33-30 (dài 12m)"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SE.41111 cao hơn 25.6%, mã SE.41122 thấp hơn 5.3%.
Định mức SE.41121 được quy định ở văn bản nào?
Mã SE.41121 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã SE.41121 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng
  • Cùng bảng SE.411 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại SE — Đặt Đường Sắt Khổ 1,00M, Tà Vẹt Gỗ

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ