Bảng SE.413 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| SE.41311Tà vẹt bê tông Ray P43 (dài 12,5m) | SE.41312Tà vẹt bê tông Ray P38 (dài 12,5m) | ||
| Vật liệu | |||
| Ray | m | 200 | 200 |
| Tà vẹt | cái | 145 | 145 |
| Lập lách | đôi | 16 | 16 |
| Bulông+rông đen | cái | 97 | 97 |
| Cóc+bulông cóc | cái | 585 | 585 |
| Sắt đệm gót cóc | cái | 585 | 585 |
| Sắt chữ U | cái | 585 | 585 |
| Đệm cao su | cái | 292 | 292 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 124,69 | 123,49 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.