Bảng định mức SE.413 — Đặt đường sắt khổ 1,00m, tà vẹt bê tông

Bảng SE.413 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SE.413

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SE.41311Tà vẹt bê tông Ray P43 (dài 12,5m)SE.41312Tà vẹt bê tông Ray P38 (dài 12,5m)
Vật liệu
Raym200200
Tà vẹtcái145145
Lập láchđôi1616
Bulông+rông đencái9797
Cóc+bulông cóccái585585
Sắt đệm gót cóccái585585
Sắt chữ Ucái585585
Đệm cao sucái292292
Vật liệu khác%0,50,5
Nhân công
Nhân công nhóm 3công124,69123,49

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SE.413

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SE.413 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa công trình giao thông trong đô thị.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ