Định mức SE.11714 — Sửa nền, móng đường bằng cát, đá xô bồ, đá dăm 4x6 — Sửa nền, móng đường Bằng đá xô bồ Thủ công kết hợp máy

Định mức SE.11714 quy định hao phí cho 1m3 sửa nền, móng đường bằng cát, đá xô bồ, đá dăm 4x6 (Sửa nền, móng đường Bằng đá xô bồ Thủ công kết hợp máy): 1,32 m3 đá xô bồ, 0,32 công nhân công nhóm 1, 0,073 ca máy lu 8,5t.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã SE.11714 cần: 132 m3 đá xô bồ; 32 công nhân công nhóm 1; 7,3 ca máy lu 8,5t.

Bảng hao phí định mức SE.11714

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m3
Vật liệu
Đá xô bồm31,32
Nhân công
Nhân công nhóm 1công0,32
Máy thi công
Máy lu 8,5Tca0,073

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SE.117

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SE.11714 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SE.11714Sửa nền, móng đường Bằng đá xô bồ Thủ công kết hợp máymã đang xem
SE.11711Sửa nền, móng đường Bằng cát Thủ công +70,5%
SE.11712Sửa nền, móng đường Bằng cát Thủ công kết hợp máy -13,5%
SE.11713Sửa nền, móng đường Bằng đá xô bồ Thủ công +62,8%
SE.11715Sửa nền, móng đường Bằng đá dăm 4x6 Thủ công +154,5%
SE.11716Sửa nền, móng đường Bằng đá dăm 4x6 Thủ công kết hợp máy +65,4%
SE.11721Bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 +121,4%
SE.11722Bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 +151,9%
SE.11723Bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 +200,3%
SE.11724Thủ công kết hợp máy Độ chặt yêu cầu K=0,85 +42,5%
SE.11725Thủ công kết hợp máy Độ chặt yêu cầu K=0,90 +62,8%
SE.11726Thủ công kết hợp máy Độ chặt yêu cầu K=0,95 +141,7%

Xem nguyên bảng SE.117 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã SE.11714 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa công trình giao thông trong đô thị.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SE.11714

Mã định mức SE.11714 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SE.11714 quy định hao phí cho 1m3 sửa nền, móng đường bằng cát, đá xô bồ, đá dăm 4x6 (Sửa nền, móng đường Bằng đá xô bồ Thủ công kết hợp máy): 1,32 m3 đá xô bồ, 0,32 công nhân công nhóm 1, 0,073 ca máy lu 8,5t.
Định mức SE.11714 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SE.11714 được lập cho 1m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã SE.11714 cần: 132 m3 đá xô bồ; 32 công nhân công nhóm 1; 7,3 ca máy lu 8,5t.
Mã SE.11714 khác gì các mã cùng bảng SE.117?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Sửa nền, móng đường Bằng đá xô bồ Thủ công kết hợp máy"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SE.11711 cao hơn 70.5%, mã SE.11712 thấp hơn 13.5%, mã SE.11713 cao hơn 62.8%.
Định mức SE.11714 được quy định ở văn bản nào?
Mã SE.11714 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã SE.11714 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng
  • Cùng bảng SE.117 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại SE

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ