Định mức SE.11613 — Lấp hố sụp, hố sình lún cao su — Bằng đá 0÷4cm
Định mức SE.11613 quy định hao phí cho 1m3 lấp hố sụp, hố sình lún cao su (Bằng đá 0÷4cm): 1,319 m3 đá ≤4cm, 0,95 công nhân công nhóm 1, 0,002 ca ô tô tưới nước 5m3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã SE.11613 cần: 131,9 m3 đá ≤4cm; 95 công nhân công nhóm 1; 0,2 ca ô tô tưới nước 5m3; 3,3 ca máy đầm cóc.
Thuộc nhóm công tác SE.11600 — Lấp Hố Sụp, Hố Sình Lún Cao Su.
Bảng hao phí định mức SE.11613
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Đá ≤4cm | m3 | 1,319 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,95 |
| Máy thi công | ||
| Ô tô tưới nước 5m3 | ca | 0,002 |
| Máy đầm cóc | ca | 0,033 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng SE.116
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SE.11613 làm mốc.
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào bỏ lớp vật liệu cũ ra khỏi phạm vi mặt đường, lấp vật liệu xuống hố, chèn, rải vật liệu chèn, tưới nước bằng xe nước, đầm chặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Cơ sở pháp lý
- Mã SE.11613 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa công trình giao thông trong đô thị.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức SE.11613
Mã định mức SE.11613 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SE.11613 tính cho đơn vị nào?
Mã SE.11613 khác gì các mã cùng bảng SE.116?
Thành phần công việc của định mức SE.11613 gồm những gì?
Định mức SE.11613 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã SE.11613 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng
- Cùng bảng SE.116 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại SE — Lấp Hố Sụp, Hố Sình Lún Cao Su
