Bảng SE.117 gồm 12 mã hiệu ứng với 12 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SE.11711Sửa nền, móng đường Bằng cát Thủ công | SE.11712Sửa nền, móng đường Bằng cát Thủ công kết hợp máy | SE.11713Sửa nền, móng đường Bằng đá xô bồ Thủ công | SE.11714Sửa nền, móng đường Bằng đá xô bồ Thủ công kết hợp máy | SE.11715Sửa nền, móng đường Bằng đá dăm 4x6 Thủ công | SE.11716Sửa nền, móng đường Bằng đá dăm 4x6 Thủ công kết hợp máy | SE.11721Bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | SE.11722Bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | SE.11723Bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 | SE.11724Thủ công kết hợp máy Độ chặt yêu cầu K=0,85 | SE.11725Thủ công kết hợp máy Độ chặt yêu cầu K=0,90 | SE.11726Thủ công kết hợp máy Độ chặt yêu cầu K=0,95 | ||
| Vật liệu | |||||||||||||
| Cát | m3 | 1,38 | 1,38 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Nước | m3 | 0,15 | 0,15 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Đá xô bồ | m3 | — | — | 1,32 | 1,32 | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Đá dăm 4x6 | m3 | — | — | — | — | 1,32 | 1,32 | — | — | — | — | — | — |
| Nhân công | |||||||||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,67 | 0,19 | 0,64 | 0,32 | 1,0 | 0,3 | 0,87 | 0,99 | 1,18 | 0,35 | 0,40 | 0,68 |
| Máy thi công | |||||||||||||
| Máy đầm cóc | ca | — | 0,15 | — | — | — | 0,35 | — | — | — | 0,21 | 0,24 | 0,27 |
| Máy lu 8,5T | ca | — | — | — | 0,073 | — | — | — | — | — | — | — | — |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.