Định mức SE.11726 quy định hao phí cho 1m3 sửa nền, móng đường bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn) (Thủ công kết hợp máy Độ chặt yêu cầu K=0,95): 0,68 công nhân công nhóm 1, 0,27 ca máy đầm cóc.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã SE.11726 cần: 68 công nhân công nhóm 1; 27 ca máy đầm cóc.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,68 |
| Máy thi công | ||
| Máy đầm cóc | ca | 0,27 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SE.11726 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| SE.11726 | Thủ công kết hợp máy Độ chặt yêu cầu K=0,95 | mã đang xem |
| SE.11711 | Sửa nền, móng đường Bằng cát Thủ công | -29,5% |
| SE.11712 | Sửa nền, móng đường Bằng cát Thủ công kết hợp máy | -64,2% |
| SE.11713 | Sửa nền, móng đường Bằng đá xô bồ Thủ công | -32,6% |
| SE.11714 | Sửa nền, móng đường Bằng đá xô bồ Thủ công kết hợp máy | -58,6% |
| SE.11715 | Sửa nền, móng đường Bằng đá dăm 4x6 Thủ công | +5,3% |
| SE.11716 | Sửa nền, móng đường Bằng đá dăm 4x6 Thủ công kết hợp máy | -31,6% |
| SE.11721 | Bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | -8,4% |
| SE.11722 | Bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | +4,2% |
| SE.11723 | Bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 | +24,2% |
| SE.11724 | Thủ công kết hợp máy Độ chặt yêu cầu K=0,85 | -41,1% |
| SE.11725 | Thủ công kết hợp máy Độ chặt yêu cầu K=0,90 | -32,6% |