Định mức SE.11713 — Sửa nền, móng đường bằng cát, đá xô bồ, đá dăm 4x6 — Sửa nền, móng đường Bằng đá xô bồ Thủ công
Định mức SE.11713 quy định hao phí cho 1m3 sửa nền, móng đường bằng cát, đá xô bồ, đá dăm 4x6 (Sửa nền, móng đường Bằng đá xô bồ Thủ công): 1,32 m3 đá xô bồ, 0,64 công nhân công nhóm 1.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã SE.11713 cần: 132 m3 đá xô bồ; 64 công nhân công nhóm 1.
Bảng hao phí định mức SE.11713
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Đá xô bồ | m3 | 1,32 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,64 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
× 1m3
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng SE.117
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SE.11713 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| SE.11713 | Sửa nền, móng đường Bằng đá xô bồ Thủ công | mã đang xem |
| SE.11711 | Sửa nền, móng đường Bằng cát Thủ công | +4,7% |
| SE.11712 | Sửa nền, móng đường Bằng cát Thủ công kết hợp máy | -46,9% |
| SE.11714 | Sửa nền, móng đường Bằng đá xô bồ Thủ công kết hợp máy | -38,6% |
| SE.11715 | Sửa nền, móng đường Bằng đá dăm 4x6 Thủ công | +56,3% |
| SE.11716 | Sửa nền, móng đường Bằng đá dăm 4x6 Thủ công kết hợp máy | +1,6% |
| SE.11721 | Bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | +35,9% |
| SE.11722 | Bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | +54,7% |
| SE.11723 | Bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 | +84,4% |
| SE.11724 | Thủ công kết hợp máy Độ chặt yêu cầu K=0,85 | -12,5% |
| SE.11725 | Thủ công kết hợp máy Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0% |
| SE.11726 | Thủ công kết hợp máy Độ chặt yêu cầu K=0,95 | +48,4% |
Cơ sở pháp lý
- Mã SE.11713 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa công trình giao thông trong đô thị.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức SE.11713
Mã định mức SE.11713 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SE.11713 quy định hao phí cho 1m3 sửa nền, móng đường bằng cát, đá xô bồ, đá dăm 4x6 (Sửa nền, móng đường Bằng đá xô bồ Thủ công): 1,32 m3 đá xô bồ, 0,64 công nhân công nhóm 1.
Định mức SE.11713 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SE.11713 được lập cho 1m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã SE.11713 cần: 132 m3 đá xô bồ; 64 công nhân công nhóm 1.
Mã SE.11713 khác gì các mã cùng bảng SE.117?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Sửa nền, móng đường Bằng đá xô bồ Thủ công"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SE.11711 cao hơn 4.7%, mã SE.11712 thấp hơn 46.9%, mã SE.11714 thấp hơn 38.6%.
Định mức SE.11713 được quy định ở văn bản nào?
Mã SE.11713 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
Định mức liên quan
Mã SE.11713 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng
- Cùng bảng SE.117 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại SE
