Định mức SE.11612 — Lấp hố sụp, hố sình lún cao su — Bằng đất cấp phối tự nhiên

Phụ lục VILoại SEĐơn vị tính: 1m34 dòng hao phí

Định mức SE.11612 quy định hao phí cho 1m3 lấp hố sụp, hố sình lún cao su (Bằng đất cấp phối tự nhiên): 1,4 m3 đất cấp phối tự nhiên, 0,85 công nhân công nhóm 1, 0,002 ca ô tô tưới nước 5m3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã SE.11612 cần: 140 m3 đất cấp phối tự nhiên; 85 công nhân công nhóm 1; 0,2 ca ô tô tưới nước 5m3; 3,3 ca máy đầm cóc.

Thuộc nhóm công tác SE.11600 — Lấp Hố Sụp, Hố Sình Lún Cao Su.

Bảng hao phí định mức SE.11612

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m3
Vật liệu
Đất cấp phối tự nhiênm31,4
Nhân công
Nhân công nhóm 1công0,85
Máy thi công
Ô tô tưới nước 5m3ca0,002
Máy đầm cócca0,033

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SE.116

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SE.11612 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SE.11612Bằng đất cấp phối tự nhiênmã đang xem
SE.11611Bằng cát -32,8%
SE.11613Bằng đá 0÷4cm +11,3%

Xem nguyên bảng SE.116 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào bỏ lớp vật liệu cũ ra khỏi phạm vi mặt đường, lấp vật liệu xuống hố, chèn, rải vật liệu chèn, tưới nước bằng xe nước, đầm chặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Cơ sở pháp lý

  • SE.11612 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa công trình giao thông trong đô thị.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SE.11612

Mã định mức SE.11612 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SE.11612 quy định hao phí cho 1m3 lấp hố sụp, hố sình lún cao su (Bằng đất cấp phối tự nhiên): 1,4 m3 đất cấp phối tự nhiên, 0,85 công nhân công nhóm 1, 0,002 ca ô tô tưới nước 5m3.
Định mức SE.11612 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SE.11612 được lập cho 1m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã SE.11612 cần: 140 m3 đất cấp phối tự nhiên; 85 công nhân công nhóm 1; 0,2 ca ô tô tưới nước 5m3; 3,3 ca máy đầm cóc.
Mã SE.11612 khác gì các mã cùng bảng SE.116?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Bằng đất cấp phối tự nhiên"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SE.11611 thấp hơn 32.8%, mã SE.11613 cao hơn 11.3%.
Thành phần công việc của định mức SE.11612 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, đào bỏ lớp vật liệu cũ ra khỏi phạm vi mặt đường, lấp vật liệu xuống hố, chèn, rải vật liệu chèn, tưới nước bằng xe nước, đầm chặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Định mức SE.11612 được quy định ở văn bản nào?
Mã SE.11612 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ