DA.50001
Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng
Phụ lục V ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026. Phụ lục này có 494 mã hiệu định mức chia thành 3 loại công tác.
Loại công tác trong phụ lục V
| Mã | Loại công tác | Số mã hiệu |
|---|---|---|
| DA | Thí nghiệm vật liệu xây dựng | 402 |
| DB | Thí nghiệm cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng | 49 |
| DC | Công tác thí nghiệm trong phòng phục vụ khảo sát xây dựng | 43 |
Bảng tra, hệ số và định mức tỷ lệ
+ Hệ số cấp địa hình:
Đơn vị tính: 1 chu kỳ đo
| Cấp địa hình | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hệ số | 0,8 | 0,9 | 1,0 | 1,1 | 1,2 |
+ Hệ số cấp hạng đo lún:
Đơn vị tính: 1 chu kỳ đo
| Cấp hạng đo lún | III | II | I | Đặc biệt |
|---|---|---|---|---|
| Hệ số | 1,0 | 1,1 | 1,2 | 1,3 |
MỤC LỤC
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
| Mã hiệu | Nội dung |
|---|---|
| THUYẾT MINH | |
| CHƯƠNG I: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG | |
| DA.01000 | Thí nghiệm xi măng |
| DA.02000 | Thí nghiệm cát |
| DA.03000 | Thí nghiệm đá dăm (sỏi) |
| DA.04000 | Thí nghiệm mài mòn hóa chất của cốt liệu bê tông (Thí nghiệm Soundness) |
| DA.05100 | Thí nghiệm phản ứng kiềm của cốt liệu đá, cát |
| DA.05200 | Thí nghiệm phản ứng alkali của cốt liệu đá, cát (Phương pháp thanh vữa) |
| DA.06000 | Thí nghiệm phân tích thành phần hóa học vật liệu cát, đá, gạch |
| DA.07000 | Thiết kế mác bê tông |
| DA.08000 | Thiết kế mác vữa |
| DA.09000 | Xác định độ sụt hỗn hợp bê tông trong phòng thí nghiệm |
| DA.10000 | Ép mẫu bê tông, mẫu vữa |
| DA.11100 | Thí nghiệm bê tông nặng |
| DA.11200 | Thí nghiệm bê tông đầm lăn |
| DA.12000 | Thí nghiệm vôi xây dựng |
| DA.13000 | Thí nghiệm vữa xây dựng |
| DA.14000 | Thí nghiệm gạch xây đất sét nung |
| DA.15000 | Thí nghiệm gạch lát xi măng |
| DA.16000 | Thí nghiệm gạch chịu lủa |
| DA.17000 | Thí nghiệm ngói sét nung |
| DA.18000 | Thí nghiệm ngói xi măng cát |
| DA.19000 | Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên và đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ |
| DA.20000 | Thí nghiệm cơ lý gạch bê tông |
| DA.21000 | Thí nghiệm ngói fibro xi măng, xicaday |
| DA.22000 | Thí nghiệm sứ vệ sinh |
| DA.23000 | Thí nghiệm kính xây dựng |
| DA.24000 | Thí nghiệm cơ lý gỗ |
| DA.25000 | Thí nghiệm phân tích vật liệu bitum |
| DA.26000 | Thí nghiệm nhựa đường polime |
| DA.27000 | Thí nghiệm mastic |
| DA.28000 | Thí nghiệm bê tông nhựa |
| DA.29000 | Thí nghiệm cơ lý vật liệu bột khoáng trong bê tông nhựa |
| DA.30000 | Thí nghiệm bê tông nhựa tái chế |
| DA.31000 | Thí nghiệm tính năng cơ lý màng sơn |
| DA.32000 | Thí nghiệm chiều dày màng sơn trên nền bê tông, gỗ, thép và tôn |
| DA.33000 | Thí nghiệm đất gia cố bằng chất kết dính |
| DA.34000 | Thí nghiệm kéo thép tròn, thép dẹt, cường độ, độ dãn dài |
| DA.35000 | Thí nghiệm kéo mối hàn thép tròn, mối hàn thép dẹt, độ bền mối hàn |
| DA.36000 | Thí nghiệm uốn thép tròn, thép dẹt, mối hàn thép tròn, mối hàn thép dẹt, góc uốn |
| DA.37000 | Thí nghiệm nén thép ống có mối hàn độ bền uốn |
| DA.38000 | Thí nghiệm kéo thép ống nguyên và thép ống có mối hàn |
| DA.39000 | Thí nghiệm mô đun đàn hồi thép tròn, thép dẹt |
| DA.40000 | Thí nghiệm kéo cáp dự ứng lực |
| DA.41000 | Thí nghiệm phá hủy bu lông |
| DA.42000 | Thí nghiệm nhổ bu lông tại hiện trường |
| DA.43000 | Thí nghiệm cửa sổ và cửa đi bằng gỗ, bằng kim loại, bằng nhựa |
| DA.44000 | Thí nghiệm ống và phụ tùng bằng gang |
| DA.45000 | Thí nghiệm vải địa kỹ thuật |
| DA.46000 | Thí nghiệm vật liệu nhôm, hợp kim định hình |
| DA.47000 | Thí nghiệm thạch cao và tấm thạch cao |
| DA.48000 | Thí nghiệm phân tích than |
| DA.49000 | Thí nghiệm đo hệ số dẫn nhiệt, cách âm của vật liệu xây dựng |
| DA.50000 | Thí nghiệm bentonite |
| DA.51000 | Thí nghiệm cơ lý bê tông nhẹ - gạch bê tông khí chưng áp (AAC) |
| DA.52000 | Thí nghiệm cơ lý bê tông nhẹ - gạch bê tông nhẹ, khí không chưng áp |
| DA.53000 | Thí nghiệm vữa xi măng khô trộn sẵn không co |
| DA.54000 | Thí nghiệm vữa cho bê tông nhẹ |
| DA.55000 | Thí nghiệm bột bả tường gốc xi măng pooc lăng |
Bảng dài 105 dòng, đang hiển thị 60 dòng đầu.
Mã hiệu định mức trong phụ lục V
DA.50002
Thí nghiệm bentonite
DA.50003
Thí nghiệm bentonite
DA.50004
Thí nghiệm bentonite
DB.06001
Thí nghiệm panel hộp
DA.22004
Thí nghiệm sứ vệ sinh
DA.22005
Thí nghiệm sứ vệ sinh
DA.22006
Thí nghiệm sứ vệ sinh
DA.22007
Thí nghiệm sứ vệ sinh
DA.18001
Thí nghiệm ngói xi cát
DA.18002
Thí nghiệm ngói xi cát
DA.18003
Thí nghiệm ngói xi cát
DA.18004
Thí nghiệm ngói xi cát
DA.03019
Thí nghiệm đá dăm (sỏi)
DA.03020
Thí nghiệm đá dăm (sỏi)
DA.10001
Ép mẫu 150x150x150 (mm)
DA.11106
Thí nghiệm bê tông nặng
DA.11107
Thí nghiệm bê tông nặng
DA.11108
Thí nghiệm bê tông nặng
DA.11109
Thí nghiệm bê tông nặng
DA.11117
Thí nghiệm bê tông nặng
DA.11118
Thí nghiệm bê tông nặng
DA.11119
Thí nghiệm bê tông nặng
DA.11121
Thí nghiệm bê tông nặng
DA.12001
Thí nghiệm vôi xây dựng
DA.12002
Thí nghiệm vôi xây dựng
DA.12003
Thí nghiệm vôi xây dựng
DA.12004
Thí nghiệm vôi xây dựng
DA.12005
Thí nghiệm vôi xây dựng
DA.12006
