Định mức DA.18001 — Thí nghiệm ngói xi cát — Độ hút nước ngói xi măng cát

Phụ lục VLoại DAĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí

Định mức DA.18001 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm ngói xi cát (Độ hút nước ngói xi măng cát): 9,23 kwh điện năng, 0,394 công nhân công nhóm 4, 1,125 ca tủ sấy.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.18001 cần: 923 kwh điện năng; 39,4 công nhân công nhóm 4; 112,5 ca tủ sấy; 6,3 ca cân kỹ thuật.

Thuộc nhóm công tác DA.18000 — Thí Nghiệm Ngói Xi Măng Cát.

Bảng hao phí định mức DA.18001

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 chỉ tiêu
Vật liệu
Điện năngkwh9,23
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công0,394
Máy thi công
Tủ sấyca1,125
Cân kỹ thuậtca0,063
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 chỉ tiêu
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng DA.180

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.18001 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
DA.18001Độ hút nước ngói xi măng cátmã đang xem
DA.18002Khối lượng 1m2 ngói xi măng cát lợp ở trạng thái bão hoà nước -71,1%
DA.18003Thời gian xuyên nước ngói xi măng cát -75,1%
DA.18004Lực uốn gãy ngói xi măng cát -49,7%

Xem nguyên bảng DA.180 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Cơ sở pháp lý

  • DA.18001 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức DA.18001

Mã định mức DA.18001 áp dụng cho công tác gì?
Định mức DA.18001 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm ngói xi cát (Độ hút nước ngói xi măng cát): 9,23 kwh điện năng, 0,394 công nhân công nhóm 4, 1,125 ca tủ sấy.
Định mức DA.18001 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã DA.18001 được lập cho 1 chỉ tiêu. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.18001 cần: 923 kwh điện năng; 39,4 công nhân công nhóm 4; 112,5 ca tủ sấy; 6,3 ca cân kỹ thuật.
Mã DA.18001 khác gì các mã cùng bảng DA.180?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Độ hút nước ngói xi măng cát"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã DA.18002 thấp hơn 71.1%, mã DA.18003 thấp hơn 75.1%, mã DA.18004 thấp hơn 49.7%.
Thành phần công việc của định mức DA.18001 gồm những gì?
Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi Máy thi công; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Định mức DA.18001 được quy định ở văn bản nào?
Mã DA.18001 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ