Định mức DA.11118 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm bê tông nặng (Xác định hàm lượng sunfat trong bê tông): 23,88 kwh điện năng, 2 lít nước cất, 0,3 hộp giấy lọc.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.11118 cần: 2.388 kwh điện năng; 200 lít nước cất; 30 hộp giấy lọc; 800 gam bạc nitrat (agno3).
Thuộc nhóm công tác DA.11100 — Thí Nghiệm Bê Tông Nặng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Điện năng | kwh | 23,88 |
| Nước cất | lít | 2,0 |
| Giấy lọc | hộp | 0,3 |
| Bạc Nitrat (AgNO3) | gam | 8,0 |
| Axit Clohydric (HCl) | lít | 0,1 |
| Bari clorua (BaCl2) | kg | 0,01 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 1,06 |
| Máy thi công | ||
| Tủ sấy | ca | 1,0 |
| Cân phân tích | ca | 0,125 |
| Cân kỹ thuật | ca | 0,125 |
| Lò nung | ca | 0,75 |
| Máy hút ẩm | ca | 0,438 |
| Bếp điện | ca | 0,5 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.11118 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| DA.11118 | Xác định hàm lượng sunfat trong bê tông | mã đang xem |
| DA.11101 | Tính toán liều lượng bê tông | -65,9% |
| DA.11102 | Thử độ cứng vebe của hỗn hợp bê tông | -74,3% |
| DA.11103 | Khối lượng thể tích của hỗn hợp bê tông | -79,2% |
| DA.11104 | Độ tách nước của hỗn hợp bê tông | -32,9% |
| DA.11105 | Hàm lượng bọt khí của hỗn hợp bê tông | -86,0% |
| DA.11106 | Khối lượng riêng của bê tông | -8,3% |
| DA.11107 | Độ hút nước của bê tông | +2,7% |
| DA.11108 | Độ mài mòn của bê tông | -52,3% |
| DA.11109 | Khối lượng thể tích của bê tông | -43,5% |
| DA.11110 | Cường độ chịu nén của bê tông | -77,6% |
| DA.11111 | Cường độ chịu kéo khi uốn của bê tông | -72,2% |
| DA.11112 | Lực liên kết giữa bê tông và cốt thép | -37,1% |
| DA.11113 | Độ co của bê tông | +9.421,6% |
| DA.11114 | Mô đun đàn hồi khi nén tĩnh của bê tông | -26,7% |
| DA.11115 | Độ chống thấm nước của bê tông | +212,7% |
| DA.11116 | Cường độ chịu kéo khi bửa của bê tông | -73,8% |
| DA.11117 | Xác định hàm lượng ion clorua trong bê tông | -43,0% |
| DA.11119 | Xác định độ pH của bê tông | -81,2% |
| DA.11120 | Nhiệt thủy hóa | -22,1% |
| DA.11121 | Thời gian đông kết của hỗn hợp bê tông | -26,4% |
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Tiếp theo
Tiếp theo
Tiếp theo
Quy định áp dụng định mức: Riêng chỉ tiêu độ chống thấm nước của bê tông cho các cấp 2at, 4at, 6at, 8at thì lấy định mức cấp 2at (T2) làm cơ sở cho các cấp khác, mỗi cấp tăng lên được nhân hệ số 1,4 so với định mức cấp liền kề.
Tiếp theo