Định mức DA.10001 — Ép mẫu 150x150x150 (mm) — Số lượng
Định mức DA.10001 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu ép mẫu 150x150x150 (mm) (Số lượng): 2,13 kwh điện năng, 0,21 công nhân công nhóm 4, 0,063 ca máy kéo, nén thuỷ lực 200 tấn.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.10001 cần: 213 kwh điện năng; 21 công nhân công nhóm 4; 6,3 ca máy kéo, nén thuỷ lực 200 tấn.
Thuộc nhóm công tác DA.10000 — Ép Mẫu Bê Tông, Mẫu Vữa.
Bảng hao phí định mức DA.10001
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Điện năng | kwh | 2,13 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,21 |
| Máy thi công | ||
| Máy kéo, nén thuỷ lực 200 tấn | ca | 0,063 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng DA.100
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.10001 làm mốc.
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Cơ sở pháp lý
- Mã DA.10001 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
