Định mức 12.25110 — Xếp đá khan mái dốc cong — Vật liệu cho 1 đơn vị định mức Số lượng
Định mức 12.25110 quy định hao phí cho 1m3 xếp xếp đá khan mái dốc cong (Vật liệu cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 1,22 m3 đá hộc (30 x 30), 0,06 m3 đá dăm (4 x 6).
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 xếp theo mã 12.25110 cần: 122 m3 đá hộc (30 x 30); 6 m3 đá dăm (4 x 6).
Bảng hao phí định mức 12.25110
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 xếp |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Đá hộc (30 x 30) | m3 | 1,22 |
| Đá dăm (4 x 6) | m3 | 0,06 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
× 1m3 xếp
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc
12.25000- XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG ĐÁ
12.25100- XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG ĐÁ HỘC
Cơ sở pháp lý
- Mã 12.25110 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác xây, trát và hoàn thiện.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức 12.25110
Mã định mức 12.25110 áp dụng cho công tác gì?
Định mức 12.25110 quy định hao phí cho 1m3 xếp xếp đá khan mái dốc cong (Vật liệu cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 1,22 m3 đá hộc (30 x 30), 0,06 m3 đá dăm (4 x 6).
Định mức 12.25110 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã 12.25110 được lập cho 1m3 xếp. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 xếp theo mã 12.25110 cần: 122 m3 đá hộc (30 x 30); 6 m3 đá dăm (4 x 6).
Thành phần công việc của định mức 12.25110 gồm những gì?
12.25000- XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG ĐÁ 12.25100- XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG ĐÁ HỘC
Định mức 12.25110 được quy định ở văn bản nào?
Mã 12.25110 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
Định mức liên quan
Mã 12.25110 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng
- Thuộc nhóm mã Loại 12
