Định mức 12.33305 quy định hao phí cho 1m2 làm vách kính khung sắt (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 9,76 kg sắt hình (l35 x 10 x 2), 0,76 kg sắt dẹt, 0,8 m2 kính.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã 12.33305 cần: 976 kg sắt hình (l35 x 10 x 2); 76 kg sắt dẹt; 80 m2 kính; 400 m gioăng cao su.
Thuộc nhóm công tác 12.33300 — - Định Mức Vật Liệu Công Tác Làm Vách Ngăn.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Sắt hình (L35 x 10 x 2) | kg | 9,7600 |
| Sắt dẹt | kg | 0,7600 |
| Kính | m2 | 0,8000 |
| Gioăng cao su | m | 4,0000 |
| Que hàn | kg | 0,4000 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||