Định mức 12.31604 quy định hao phí cho 1m2 bề mặt láng đánh màu khi láng trát (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 0,3 kg xi măng (pcb 30).
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 bề mặt láng theo mã 12.31604 cần: 30 kg xi măng (pcb 30).
Thuộc nhóm công tác 12.31600 — - Láng Bề Mặt Các Kết Cấu.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m2 bề mặt láng |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Xi măng (PCB 30) | kg | 0,300 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||