AI.61111
Bảng định mức AI.611 — Lắp cột thép
Bảng AI.611 gồm 9 mã hiệu ứng với 9 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AI.611
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AI.61111Cột thép các loại | AI.61121Vì kèo khẩu độ (m) ≤ 18 | AI.61122Vì kèo khẩu độ (m) > 18 | AI.61131Xà gồ | AI.61141Giằng thép Đinh tán | AI.61142Giằng thép Bu lông | AI.61151Dầm tường, dầm cột dầm cầu trục đơn | AI.61161Dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | AI.61171Số lượng | ||
| Vật liệu | ||||||||||
| Bu lông | cái | 12,000 | 15,00 | 15,00 | 48,00 | 54,00 | 160,0 | 68,00 | 27,00 | 12,00 |
| Đinh tán Φ22 | cái | 20,000 | 10,00 | 8,000 | — | — | — | — | 27,000 | — |
| Que hàn | kg | 5,040 | 5,880 | 6,890 | 6,000 | — | 9,000 | 5,460 | — | 12,00 |
| Dây thép | kg | 0,240 | 0,500 | 0,240 | — | — | — | — | — | — |
| Thép hình | kg | 1,000 | 1,000 | 1,490 | 0,150 | 0,150 | 0,150 | 0,150 | — | — |
| Gỗ chèn | m3 | 0,030 | 0,040 | 0,040 | — | — | — | — | 0,030 | — |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Đinh tán Φ20 | cái | — | — | — | — | 108,0 | — | — | — | — |
| Thép tròn | kg | — | — | — | — | — | — | 1,160 | — | — |
| Nhân công | ||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 9,71 | 5,20 | 6,00 | 2,73 | 21,58 | 2,39 | 6,15 | 6,59 | 13,63 |
| Máy thi công | ||||||||||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,320 | 0,300 | — | — | — | — | — | — | — |
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,200 | 1,400 | 1,640 | 2,000 | — | 3,000 | 1,300 | — | 3,000 |
| Máy khoan 4,5 kW | ca | 0,900 | 0,500 | 0,400 | — | 5,400 | — | — | 1,250 | — |
| Máy nén khí 360m3/h | ca | 0,250 | 0,100 | 0,100 | — | 1,350 | — | — | 0,338 | — |
| Máy khác | % | 1 | 1 | 1 | — | — | — | — | — | — |
| Cần cẩu 30 t | ca | — | — | 0,250 | — | — | — | — | — | — |
| Cần cẩu 10 t | ca | — | — | — | 0,338 | 0,500 | 0,338 | 0,412 | 0,275 | 0,420 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AI.611
AI.61121
Lắp cột thép
AI.61122
Lắp cột thép
AI.61131
Lắp dựng xà gồ thép
AI.61141
Lắp dựng xà gồ thép
AI.61142
Lắp dựng xà gồ thép
AI.61151
Dầm tường cột, dầm cầu trục đơn
AI.61161
Dầm tường cột, dầm cầu trục đơn
AI.61171
Lắp sàn thao tác
Cơ sở pháp lý
- Bảng AI.611 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Gia công, lắp dựng cấu kiện sắt thép.
