Định mức AI.52231 — Gia công các kết cấu thép khác — Kết cấu thép Vỏ bao che

Phụ lục IILoại AIĐơn vị tính: 1tấn12 dòng hao phí

Định mức AI.52231 quy định hao phí cho 1tấn gia công các kết cấu thép khác (Kết cấu thép Vỏ bao che): 830 kg thép tấm, 220 kg thép hình, 0,4 viên đá mài.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã AI.52231 cần: 83.000 kg thép tấm; 22.000 kg thép hình; 40 viên đá mài; 275 chai ô xy.

Thuộc nhóm công tác AI.52200 — Gia Công Các Kết Cấu Thép Khác.

Bảng hao phí định mức AI.52231

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Thép tấmkg830,0
Thép hìnhkg220,0
Đá màiviên0,400
Ô xychai2,750
Khí gaskg5,500
Que hànkg16,17
Vật liệu khác%0,5
Nhân công
Nhân công nhóm 3công15,28
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca3,850
Máy mài 2,7 kwca1,680
Máy khoan 2,5 kWca1,680
Máy khác%1

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AI.522

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AI.52231 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AI.52231Kết cấu thép Vỏ bao chemã đang xem
AI.52221Kết cấu thép Máng rót, máng chứa, phễu +9,9%

Xem nguyên bảng AI.522 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lấy dấu, cắt tẩy, khoan lỗ, hàn v.v... Gia công cấu kiện thép theo yêu cầu kỹ thuật. Xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Cơ sở pháp lý

  • AI.52231 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Gia công, lắp dựng cấu kiện sắt thép.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AI.52231

Mã định mức AI.52231 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AI.52231 quy định hao phí cho 1tấn gia công các kết cấu thép khác (Kết cấu thép Vỏ bao che): 830 kg thép tấm, 220 kg thép hình, 0,4 viên đá mài.
Định mức AI.52231 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AI.52231 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã AI.52231 cần: 83.000 kg thép tấm; 22.000 kg thép hình; 40 viên đá mài; 275 chai ô xy.
Mã AI.52231 khác gì các mã cùng bảng AI.522?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Kết cấu thép Vỏ bao che"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AI.52221 cao hơn 9.9%.
Thành phần công việc của định mức AI.52231 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, lấy dấu, cắt tẩy, khoan lỗ, hàn v.v... Gia công cấu kiện thép theo yêu cầu kỹ thuật. Xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Định mức AI.52231 được quy định ở văn bản nào?
Mã AI.52231 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ