Định mức AI.61151 quy định hao phí cho 1 tấn dầm tường cột, dầm cầu trục đơn (Dầm tường, dầm cột dầm cầu trục đơn): 68 cái bu lông, 5,46 kg que hàn, 1,16 kg thép tròn.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AI.61151 cần: 6.800 cái bu lông; 546 kg que hàn; 116 kg thép tròn; 15 kg thép hình.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Bu lông | cái | 68,00 |
| Que hàn | kg | 5,460 |
| Thép tròn | kg | 1,160 |
| Thép hình | kg | 0,150 |
| Vật liệu khác | % | 1 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 6,15 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,412 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,300 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AI.61151 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AI.61151 | Dầm tường, dầm cột dầm cầu trục đơn | mã đang xem |
| AI.61111 | Cột thép các loại | +57,5% |
| AI.61121 | Vì kèo khẩu độ (m) ≤ 18 | -4,6% |
| AI.61122 | Vì kèo khẩu độ (m) > 18 | +6,7% |
| AI.61131 | Xà gồ | -35,5% |
| AI.61141 | Giằng thép Đinh tán | +266,7% |
| AI.61142 | Giằng thép Bu lông | -27,1% |
| AI.61161 | Dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | +7,5% |
| AI.61171 | Số lượng | +116,9% |