Định mức AI.61161 quy định hao phí cho 1 tấn dầm tường cột, dầm cầu trục đơn (Dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm)): 27 cái bu lông, 27 cái đinh tán φ22, 0,03 m3 gỗ chèn.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AI.61161 cần: 2.700 cái bu lông; 2.700 cái đinh tán φ22; 3 m3 gỗ chèn; 659 công nhân công nhóm 3.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Bu lông | cái | 27,00 |
| Đinh tán Φ22 | cái | 27,000 |
| Gỗ chèn | m3 | 0,030 |
| Vật liệu khác | % | 1 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 6,59 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,275 |
| Máy khoan 4,5 kW | ca | 1,250 |
| Máy nén khí 360m3/h | ca | 0,338 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AI.61161 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AI.61161 | Dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | mã đang xem |
| AI.61111 | Cột thép các loại | +46,5% |
| AI.61121 | Vì kèo khẩu độ (m) ≤ 18 | -11,3% |
| AI.61122 | Vì kèo khẩu độ (m) > 18 | -0,7% |
| AI.61131 | Xà gồ | -40,0% |
| AI.61141 | Giằng thép Đinh tán | +241,1% |
| AI.61142 | Giằng thép Bu lông | -32,2% |
| AI.61151 | Dầm tường, dầm cột dầm cầu trục đơn | -7,0% |
| AI.61171 | Số lượng | +101,7% |