Định mức AI.52221 quy định hao phí cho 1tấn gia công các kết cấu thép khác (Kết cấu thép Máng rót, máng chứa, phễu): 850 kg thép tấm, 200 kg thép hình, 0,37 viên đá mài.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã AI.52221 cần: 85.000 kg thép tấm; 20.000 kg thép hình; 37 viên đá mài; 258 chai ô xy.
Thuộc nhóm công tác AI.52200 — Gia Công Các Kết Cấu Thép Khác.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép tấm | kg | 850,0 |
| Thép hình | kg | 200,0 |
| Đá mài | viên | 0,370 |
| Ô xy | chai | 2,580 |
| Khí gas | kg | 5,160 |
| Que hàn | kg | 15,54 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 17,92 |
| Máy thi công | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 3,700 |
| Máy mài 2,7 kw | ca | 1,550 |
| Máy khoan 2,5 kW | ca | 1,550 |
| Máy khác | % | 1 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AI.52221 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AI.52221 | Kết cấu thép Máng rót, máng chứa, phễu | mã đang xem |
| AI.52231 | Kết cấu thép Vỏ bao che | -9,0% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lấy dấu, cắt tẩy, khoan lỗ, hàn v.v... Gia công cấu kiện thép theo yêu cầu kỹ thuật. Xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.