Bảng AF.682 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AF.68210Nền, tường hầm Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 | AF.68220Nền, tường hầm Đường kính cốt thép (mm) > 18 | AF.68210Vòm hầm Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 | AF.68220Vòm hầm Đường kính cốt thép (mm) > 18 | AF.68210Toàn tiết diện Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 | AF.68220Toàn tiết diện Đường kính cốt thép (mm) > 18 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Que hàn | kg | 9,050 | 8,950 | 9,950 | 9,840 | 10,95 | 10,83 |
| Dây thép | kg | 9,280 | 7,850 | 9,280 | 7,850 | 9,280 | 7,850 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 17,34 | 16,49 | 31,18 | 29,39 | 23,58 | 22,47 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.