Định mức AF.68110 quy định hao phí cho 1 tấn gia công cốt thép bê tông hầm (Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18): 1.020 kg thép tròn, 2,75 kg que hàn, 7,52 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AF.68110 cần: 102.000 kg thép tròn; 275 kg que hàn; 752 công nhân công nhóm 2; 60 ca máy hàn 23 kw.
Thuộc nhóm công tác AF.68100 — Gia Công Cốt Thép Bê Tông Hầm.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép tròn | kg | 1.020 |
| Que hàn | kg | 2,750 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 7,52 |
| Máy thi công | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,600 |
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,320 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.68110 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AF.68110 | Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 | mã đang xem |
| AF.68120 | Đường kính cốt thép (mm) > 18 | -10,8% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn cốt thép. hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép cốt thép theo yêu cầu kỹ thuật.