Định mức AF.68310 quy định hao phí cho 1 tấn vòm hầm (Nền, tường hầm Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18): 2,26 ca máy hàn 23 kw.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AF.68310 cần: 226 ca máy hàn 23 kw.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 tấn |
|---|---|---|
| Máy thi công | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 2,260 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.68310 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AF.68310 | Nền, tường hầm Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 | mã đang xem |
| AF.68320 | Nền, tường hầm Đường kính cốt thép (mm) > 18 | -1,3% |
| AF.68310 | Vòm hầm Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 | +9,7% |
| AF.68320 | Vòm hầm Đường kính cốt thép (mm) > 18 | +8,8% |
| AF.68310 | Toàn tiết diện Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 | +20,8% |
| AF.68320 | Toàn tiết diện Đường kính cốt thép (mm) > 18 | +19,5% |