Định mức AF.68210 — Lắp dựng cốt thép: Nền, tường hầm — Nền, tường hầm Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18

Định mức AF.68210 quy định hao phí cho 1 tấn lắp dựng cốt thép: Nền, tường hầm (Nền, tường hầm Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18): 9,05 kg que hàn, 9,28 kg dây thép, 17,34 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AF.68210 cần: 905 kg que hàn; 928 kg dây thép; 1.734 công nhân công nhóm 2.

Bảng hao phí định mức AF.68210

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 tấn
Vật liệu
Que hànkg9,050
Dây thépkg9,280
Vật liệu khác%2
Nhân công
Nhân công nhóm 2công17,34

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.682

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.68210 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.68210Nền, tường hầm Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18mã đang xem
AF.68220Nền, tường hầm Đường kính cốt thép (mm) > 18 -4,9%
AF.68210Vòm hầm Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 +79,8%
AF.68220Vòm hầm Đường kính cốt thép (mm) > 18 +69,5%
AF.68210Toàn tiết diện Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 +36,0%
AF.68220Toàn tiết diện Đường kính cốt thép (mm) > 18 +29,6%

Xem nguyên bảng AF.682 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã AF.68210 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.68210

Mã định mức AF.68210 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.68210 quy định hao phí cho 1 tấn lắp dựng cốt thép: Nền, tường hầm (Nền, tường hầm Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18): 9,05 kg que hàn, 9,28 kg dây thép, 17,34 công nhân công nhóm 2.
Định mức AF.68210 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.68210 được lập cho 1 tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AF.68210 cần: 905 kg que hàn; 928 kg dây thép; 1.734 công nhân công nhóm 2.
Mã AF.68210 khác gì các mã cùng bảng AF.682?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Nền, tường hầm Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.68220 thấp hơn 4.9%, mã AF.68210 cao hơn 79.8%, mã AF.68220 cao hơn 69.5%.
Định mức AF.68210 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.68210 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AF.68210 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AF.682 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AF

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ