Định mức AF.68210 — Lắp dựng cốt thép: Nền, tường hầm — Vòm hầm Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18
Định mức AF.68210 quy định hao phí cho 1 tấn lắp dựng cốt thép: Nền, tường hầm (Vòm hầm Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18): 9,95 kg que hàn, 9,28 kg dây thép, 31,18 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AF.68210 cần: 995 kg que hàn; 928 kg dây thép; 3.118 công nhân công nhóm 2.
Bảng hao phí định mức AF.68210
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Que hàn | kg | 9,950 |
| Dây thép | kg | 9,280 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 31,18 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AF.682
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.68210 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AF.68210 | Vòm hầm Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 | mã đang xem |
| AF.68210 | Nền, tường hầm Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 | -44,4% |
| AF.68220 | Nền, tường hầm Đường kính cốt thép (mm) > 18 | -47,1% |
| AF.68220 | Vòm hầm Đường kính cốt thép (mm) > 18 | -5,7% |
| AF.68210 | Toàn tiết diện Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 | -24,4% |
| AF.68220 | Toàn tiết diện Đường kính cốt thép (mm) > 18 | -27,9% |
Cơ sở pháp lý
- Mã AF.68210 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AF.68210
Mã định mức AF.68210 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.68210 tính cho đơn vị nào?
Mã AF.68210 khác gì các mã cùng bảng AF.682?
Định mức AF.68210 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AF.68210 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AF.682 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AF
