Định mức AF.67210 — Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước — Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1tấn12 dòng hao phí

Định mức AF.67210 quy định hao phí cho 1tấn cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước (Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18): 1.020 kg thép tròn, 9,28 kg dây thép, 9,5 kg que hàn.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã AF.67210 cần: 102.000 kg thép tròn; 928 kg dây thép; 950 kg que hàn; 1.353 công nhân công nhóm 2.

Thuộc nhóm công tác AF.67200 — Cốt Thép Cọc Khoan Nhồi Dưới Nước.

Bảng hao phí định mức AF.67210

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Thép trònkg1.020
Dây thépkg9,280
Que hànkg9,500
Vật liệu khác%1
Nhân công
Nhân công nhóm 2công13,53
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca2,370
Máy cắt uốn 5 kWca0,320
Cần cẩu 16 tca0,070
Cần cẩu 25 tca0,150
Sà lan 200 tca0,150
Sà lan 400 tca0,150
Tàu kéo 150 cvca0,030

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.672

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.67210 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.67210Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18mã đang xem
AF.67220Đường kính cốt thép (mm) > 18 -9,5%

Xem nguyên bảng AF.672 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AF.67210 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.67210

Mã định mức AF.67210 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.67210 quy định hao phí cho 1tấn cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước (Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18): 1.020 kg thép tròn, 9,28 kg dây thép, 9,5 kg que hàn.
Định mức AF.67210 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.67210 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã AF.67210 cần: 102.000 kg thép tròn; 928 kg dây thép; 950 kg que hàn; 1.353 công nhân công nhóm 2.
Mã AF.67210 khác gì các mã cùng bảng AF.672?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.67220 thấp hơn 9.5%.
Định mức AF.67210 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.67210 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ