Định mức AF.66520 — Cáp thép dự ứng lực silô, dầm, sàn nhà (kéo sau) — Dầm, sàn nhà
Định mức AF.66520 quy định hao phí cho 1 tấn cáp thép dự ứng lực silô, dầm, sàn nhà (kéo sau) (Dầm, sàn nhà): 1.025 kg cáp thép, 1,5 viên đá cắt, 15,66 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AF.66520 cần: 102.500 kg cáp thép; 150 viên đá cắt; 1.566 công nhân công nhóm 3; 4,3 ca cần trục tháp 25 t.
Thuộc nhóm công tác AF.66500 — Cáp Thép Dự Ứng Lực Silô, Dầm, Sàn Nhà (Kéo Sau).
Bảng hao phí định mức AF.66520
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Cáp thép | kg | 1025 |
| Đá cắt | viên | 1,50 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 15,66 |
| Máy thi công | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,043 |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,043 |
| Máy cắt cáp 10 kW | ca | 1,330 |
| Kích 30 t | ca | 1,670 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AF.665
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.66520 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AF.66520 | Dầm, sàn nhà | mã đang xem |
| AF.66510 | Silô | +178,6% |
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, luồn cáp. Rải, đặt cáp, kích, kéo căng cáp thép dự ứng lực theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Không phân biệt chiều cao).
Cơ sở pháp lý
- Mã AF.66520 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AF.66520
Mã định mức AF.66520 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.66520 tính cho đơn vị nào?
Mã AF.66520 khác gì các mã cùng bảng AF.665?
Thành phần công việc của định mức AF.66520 gồm những gì?
Định mức AF.66520 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AF.66520 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AF.665 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AF — Cáp Thép Dự Ứng Lực Silô, Dầm, Sàn Nhà (Kéo Sau)
