AF.39111
Bảng AF.391 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AF.39111Chiều dày lớp rải (cm) 12 | AF.39112Chiều dày lớp rải (cm) 14 | AF.39113Chiều dày lớp rải (cm) 16 | AF.39114Chiều 18 | AF.39115dày lớp rải (cm) 20 | AF.39116dày lớp rải (cm) 22 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Vữa bê tông RCC | m3 | 12,24 | 14,28 | 16,32 | 18,36 | 20,40 | 22,44 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,36 | 2,73 | 3,36 | 3,99 | 4,43 | 4,88 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy rải 130-140 cv | ca | 0,080 | 0,091 | 0,104 | 0,117 | — | — |
| Máy lu bánh thép 8,5 t | ca | 0,019 | 0,021 | 0,023 | 0,025 | 0,028 | 0,031 |
| Máy lu rung 15 t | ca | 0,087 | 0,099 | 0,103 | 0,107 | 0,119 | 0,131 |
| Máy lu bánh hơi 16 t | ca | 0,082 | 0,093 | 0,097 | 0,101 | 0,112 | 0,123 |
| Ôtô tưới nước 5 m3 | ca | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Máy rải SP500 | ca | — | — | — | — | 0,050 | 0,055 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh, tưới nước bề mặt nền. Rải vữa bê tông đầm lăn (RCC) bằng máy rải, đầm bằng máy đầm bánh thép, bánh lốp. Rải bù vữa, xử lý đường biên và khuyết tật bằng thủ công. Hoàn thiện, bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.