Bảng định mức AF.391 — Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 100m26 mã hiệu

Bảng AF.391 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.391

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.39111Chiều dày lớp rải (cm) 12AF.39112Chiều dày lớp rải (cm) 14AF.39113Chiều dày lớp rải (cm) 16AF.39114Chiều 18AF.39115dày lớp rải (cm) 20AF.39116dày lớp rải (cm) 22
Vật liệu
Vữa bê tông RCCm312,2414,2816,3218,3620,4022,44
Vật liệu khác%222222
Nhân công
Nhân công nhóm 2công2,362,733,363,994,434,88
Máy thi công
Máy rải 130-140 cvca0,0800,0910,1040,117
Máy lu bánh thép 8,5 tca0,0190,0210,0230,0250,0280,031
Máy lu rung 15 tca0,0870,0990,1030,1070,1190,131
Máy lu bánh hơi 16 tca0,0820,0930,0970,1010,1120,123
Ôtô tưới nước 5 m3ca0,0170,0170,0170,0170,0170,017
Máy khác%222222
Máy rải SP500ca0,0500,055

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.391

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh, tưới nước bề mặt nền. Rải vữa bê tông đầm lăn (RCC) bằng máy rải, đầm bằng máy đầm bánh thép, bánh lốp. Rải bù vữa, xử lý đường biên và khuyết tật bằng thủ công. Hoàn thiện, bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.391 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ