Định mức AF.37410 — Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp — Số lượng

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1m39 dòng hao phí

Định mức AF.37410 quy định hao phí cho 1m3 bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp (Số lượng): 1.824 kg xi măng, 40,56 kg phụ gia, 17,85 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AF.37410 cần: 182.400 kg xi măng; 4.056 kg phụ gia; 1.785 công nhân công nhóm 2; 183 ca máy trộn vữa 150 l.

Thuộc nhóm công tác AF.37400 — Bơm Vữa Xi Măng Trong Ống Luồn Cáp.

Bảng hao phí định mức AF.37410

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m3
Vật liệu
Xi măngkg1.824
Phụ giakg40,56
Vật liệu khác%3
Nhân công
Nhân công nhóm 2công17,85
Máy thi công
Máy trộn vữa 150 lca1,830
Máy nén khí 600 m3/hca1,830
Máy bơm vữa 9 m3/hca1,830
Máy bơm nước 20 kWca0,500
Máy khác%3

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Thành phần công việc

Thành phần công việc :

Chuẩn bị, làm sạch ống luồn cáp và cáp, cân đong trộn vữa đúng tỷ lệ, bơm vữa vào ống, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • AF.37410 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.37410

Mã định mức AF.37410 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.37410 quy định hao phí cho 1m3 bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp (Số lượng): 1.824 kg xi măng, 40,56 kg phụ gia, 17,85 công nhân công nhóm 2.
Định mức AF.37410 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.37410 được lập cho 1m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AF.37410 cần: 182.400 kg xi măng; 4.056 kg phụ gia; 1.785 công nhân công nhóm 2; 183 ca máy trộn vữa 150 l.
Thành phần công việc của định mức AF.37410 gồm những gì?
Thành phần công việc : Chuẩn bị, làm sạch ống luồn cáp và cáp, cân đong trộn vữa đúng tỷ lệ, bơm vữa vào ống, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.
Định mức AF.37410 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.37410 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ