Định mức AF.39113 quy định hao phí cho 100m2 bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường (Chiều dày lớp rải (cm) 16): 16,32 m3 vữa bê tông rcc, 3,36 công nhân công nhóm 2, 0,104 ca máy rải 130-140 cv.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AF.39113 cần: 1.632 m3 vữa bê tông rcc; 336 công nhân công nhóm 2; 10,4 ca máy rải 130-140 cv; 2,3 ca máy lu bánh thép 8,5 t.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Vữa bê tông RCC | m3 | 16,32 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,36 |
| Máy thi công | ||
| Máy rải 130-140 cv | ca | 0,104 |
| Máy lu bánh thép 8,5 t | ca | 0,023 |
| Máy lu rung 15 t | ca | 0,103 |
| Máy lu bánh hơi 16 t | ca | 0,097 |
| Ôtô tưới nước 5 m3 | ca | 0,017 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.39113 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh, tưới nước bề mặt nền. Rải vữa bê tông đầm lăn (RCC) bằng máy rải, đầm bằng máy đầm bánh thép, bánh lốp. Rải bù vữa, xử lý đường biên và khuyết tật bằng thủ công. Hoàn thiện, bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.