Định mức AF.41110 — Bê tông lót móng, lấp đầy — Lót móng, Lấp đầy

Định mức AF.41110 quy định hao phí cho 1m3 bê tông lót móng, lấp đầy (Lót móng, Lấp đầy): 1,025 m3 vữa bê tông, 0,29 công nhân công nhóm 2, 0,02 ca cần cẩu 16 t.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AF.41110 cần: 102,5 m3 vữa bê tông; 29 công nhân công nhóm 2; 2 ca cần cẩu 16 t; 8,9 ca máy đầm dùi 1,5 kw.

Bảng hao phí định mức AF.41110

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m3
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,025
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,29
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,020
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,089

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.411

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.41110 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.41110Lót móng, Lấp đầymã đang xem
AF.41120Bản đáy +98,2%
AF.41130Nền +37,6%

Xem nguyên bảng AF.411 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã AF.41110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.41110

Mã định mức AF.41110 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.41110 quy định hao phí cho 1m3 bê tông lót móng, lấp đầy (Lót móng, Lấp đầy): 1,025 m3 vữa bê tông, 0,29 công nhân công nhóm 2, 0,02 ca cần cẩu 16 t.
Định mức AF.41110 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.41110 được lập cho 1m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AF.41110 cần: 102,5 m3 vữa bê tông; 29 công nhân công nhóm 2; 2 ca cần cẩu 16 t; 8,9 ca máy đầm dùi 1,5 kw.
Mã AF.41110 khác gì các mã cùng bảng AF.411?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Lót móng, Lấp đầy"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.41120 cao hơn 98.2%, mã AF.41130 cao hơn 37.6%.
Định mức AF.41110 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.41110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AF.41110 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AF.411 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AF

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ