Định mức AF.37210 — Bịt đáy trong khung vây bằng vữa xi măng độn đá hộc — Trên cạn
Định mức AF.37210 quy định hao phí cho m3 bịt đáy trong khung vây bằng vữa xi măng độn đá hộc (Trên cạn): 1,1 m3 đá hộc, 0,334 m3 vữa xi măng, 1,84 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần m3 theo mã AF.37210 cần: 110 m3 đá hộc; 33,4 m3 vữa xi măng; 184 công nhân công nhóm 2; 4,5 ca máy bơm vữa 9 m3/h.
Thuộc nhóm công tác AF.37200 — Bịt Đáy Trong Khung Vây Bằng Vữa Xi Măng Độn Đá Hộc.
Bảng hao phí định mức AF.37210
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /m3 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Đá hộc | m3 | 1,100 |
| Vữa xi măng | m3 | 0,334 |
| Vật liệu khác | % | 3 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,84 |
| Máy thi công | ||
| Máy bơm vữa 9 m3/h | ca | 0,045 |
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,045 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AF.372
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.37210 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AF.37210 | Trên cạn | mã đang xem |
| AF.37220 | Dưới nước | +21,2% |
Thành phần công việc
Chuẩn bị. Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống đổ vữa xi măng. Xếp đá hộc, trộn vữa xi măng, bơm vữa xi măng, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Mã AF.37210 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AF.37210
Mã định mức AF.37210 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.37210 tính cho đơn vị nào?
Mã AF.37210 khác gì các mã cùng bảng AF.372?
Thành phần công việc của định mức AF.37210 gồm những gì?
Định mức AF.37210 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AF.37210 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AF.372 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AF — Bịt Đáy Trong Khung Vây Bằng Vữa Xi Măng Độn Đá Hộc
