Định mức AL.52620 — Phun vẩy vữa phun khô gia cố mái taluy bằng máy phun vẩy 9m3/h — Chiều dày lớp vữa (cm) 3 cm
Định mức AL.52620 quy định hao phí cho 100m2 phun vẩy vữa phun khô gia cố mái taluy bằng máy phun vẩy 9m3/h (Chiều dày lớp vữa (cm) 3 cm): 4,168 m3 vữa phun khô, 4,2 công nhân công nhóm 2, 0,386 ca máy phun vẩy 9 m3/h.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AL.52620 cần: 416,8 m3 vữa phun khô; 420 công nhân công nhóm 2; 38,6 ca máy phun vẩy 9 m3/h; 38,6 ca máy nén khí 660 m3/h.
Thuộc nhóm công tác AL.52600 — Phun Vẩy Gia Cố Mái Taluy Bằng Máy Phun Vẩy.
Bảng hao phí định mức AL.52620
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Vữa phun khô | m3 | 4,168 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 4,20 |
| Máy thi công | ||
| Máy phun vẩy 9 m3/h | ca | 0,386 |
| Máy nén khí 660 m3/h | ca | 0,386 |
| Máy nâng thuỷ lực 135cv | ca | 0,483 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AL.526
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AL.52620 làm mốc.
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị máy móc thiết bị, thổi, rửa mái taluy, phun vữa theo yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Mã AL.52620 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AL.52620
Mã định mức AL.52620 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AL.52620 tính cho đơn vị nào?
Mã AL.52620 khác gì các mã cùng bảng AL.526?
Thành phần công việc của định mức AL.52620 gồm những gì?
Định mức AL.52620 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AL.52620 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AL.526 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AL — Phun Vẩy Gia Cố Mái Taluy Bằng Máy Phun Vẩy
