AL.52510
Bảng AL.525 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AL.52510Lưới thép d4 | AL.52520Lưới thép B40 | ||
| Vật liệu | |||
| Lưới thép d4 | m2 | 1,100 | — |
| Thép tấm các loại | kg | 0,590 | 0,590 |
| Thép tròn Φ ≤ 18 | kg | 3,520 | 3,520 |
| Que hàn các bon | kg | 0,050 | 0,050 |
| Vật liệu khác | % | 2,5 | 2,5 |
| Lưới thép B40 | m2 | — | 1,100 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,75 | 0,75 |
| Máy thi công | |||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,070 | 0,070 |
| Máy khác | % | 1 | 1 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Thép hình biện pháp. Rải lưới, hàn thép giằng, ép lưới sát vào vách đá, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.