Định mức AL.41310 — Thi công khớp nối bằng đồng — Kiểu I

Định mức AL.41310 quy định hao phí cho 1m thi công khớp nối bằng đồng (Kiểu I): 7,102 kg đồng tấm d=2mm, 4,805 kg tôn d=2mm, 0,105 kg que hàn đồng.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã AL.41310 cần: 710,2 kg đồng tấm d=2mm; 480,5 kg tôn d=2mm; 10,5 kg que hàn đồng; 4,5 kg que hàn thép.

Thuộc nhóm công tác AL.41300 — Thi Công Khớp Nối Bằng Đồng.

Bảng hao phí định mức AL.41310

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m
Vật liệu
Đồng tấm d=2mmkg7,102
Tôn d=2mmkg4,805
Que hàn đồngkg0,105
Que hàn thépkg0,045
Nhựa Bitumkg21,20
Củi đốtkg20,00
Vữa xi măng M100m30,031
Nhân công
Nhân công nhóm 2công9,41
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,022

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AL.413

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AL.41310 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AL.41310Kiểu Imã đang xem
AL.41320Kiểu II +15,7%
AL.41330Kiểu III -27,7%
AL.41340Kiểu IV -17,5%

Xem nguyên bảng AL.413 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã AL.41310 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AL.41310

Mã định mức AL.41310 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AL.41310 quy định hao phí cho 1m thi công khớp nối bằng đồng (Kiểu I): 7,102 kg đồng tấm d=2mm, 4,805 kg tôn d=2mm, 0,105 kg que hàn đồng.
Định mức AL.41310 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AL.41310 được lập cho 1m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã AL.41310 cần: 710,2 kg đồng tấm d=2mm; 480,5 kg tôn d=2mm; 10,5 kg que hàn đồng; 4,5 kg que hàn thép.
Mã AL.41310 khác gì các mã cùng bảng AL.413?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Kiểu I"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AL.41320 cao hơn 15.7%, mã AL.41330 thấp hơn 27.7%, mã AL.41340 thấp hơn 17.5%.
Định mức AL.41310 được quy định ở văn bản nào?
Mã AL.41310 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AL.41310 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AL.413 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AL — Thi Công Khớp Nối Bằng Đồng

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ