Bảng định mức AL.413 — Thi công khớp nối bằng đồng

Bảng AL.413 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AL.413

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AL.41310Kiểu IAL.41320Kiểu IIAL.41330Kiểu IIIAL.41340Kiểu IV
Vật liệu
Đồng tấm d=2mmkg7,10210,617,1025,691
Tôn d=2mmkg4,8052,480—4,118
Que hàn đồngkg0,1050,1550,1050,087
Que hàn thépkg0,0450,066—0,066
Nhựa Bitumkg21,2029,1521,637,630
Củi đốtkg20,0027,5020,627,200
Vữa xi măng M100m30,0310,0310,0100,010
Bu lông M16x320cái———4,000
Nhân công
Nhân công nhóm 2công9,4110,896,807,76
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,0220,0220,0220,022

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AL.413

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AL.413 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ