AL.41310
Bảng AL.413 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AL.41310Kiểu I | AL.41320Kiểu II | AL.41330Kiểu III | AL.41340Kiểu IV | ||
| Vật liệu | |||||
| Đồng tấm d=2mm | kg | 7,102 | 10,61 | 7,102 | 5,691 |
| Tôn d=2mm | kg | 4,805 | 2,480 | — | 4,118 |
| Que hàn đồng | kg | 0,105 | 0,155 | 0,105 | 0,087 |
| Que hàn thép | kg | 0,045 | 0,066 | — | 0,066 |
| Nhựa Bitum | kg | 21,20 | 29,15 | 21,63 | 7,630 |
| Củi đốt | kg | 20,00 | 27,50 | 20,62 | 7,200 |
| Vữa xi măng M100 | m3 | 0,031 | 0,031 | 0,010 | 0,010 |
| Bu lông M16x320 | cái | — | — | — | 4,000 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 9,41 | 10,89 | 6,80 | 7,76 |
| Máy thi công | |||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,022 | 0,022 | 0,022 | 0,022 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.