Định mức AL.41120 — Thi công khớp nối bằng thép — Kiểu II

Định mức AL.41120 quy định hao phí cho 1m thi công khớp nối bằng thép (Kiểu II): 9,61 kg tôn d=1,5mm, 0,15 kg que hàn thép, 10,6 kg nhựa bitum.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã AL.41120 cần: 961 kg tôn d=1,5mm; 15 kg que hàn thép; 1.060 kg nhựa bitum; 1.000 kg củi đốt.

Thuộc nhóm công tác AL.41100 — Thi Công Khớp Nối Bằng Thép.

Bảng hao phí định mức AL.41120

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m
Vật liệu
Tôn d=1,5mmkg9,610
Que hàn thépkg0,150
Nhựa Bitumkg10,60
Củi đốtkg10,00
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,45
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,030

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AL.411

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AL.41120 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AL.41120Kiểu IImã đang xem
AL.41110Kiểu I +62,6%
AL.41130Kiểu III -36,4%
AL.41140Kiểu IV -26,2%
AL.41150Kiểu V +1,7%

Xem nguyên bảng AL.411 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã AL.41120 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AL.41120

Mã định mức AL.41120 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AL.41120 quy định hao phí cho 1m thi công khớp nối bằng thép (Kiểu II): 9,61 kg tôn d=1,5mm, 0,15 kg que hàn thép, 10,6 kg nhựa bitum.
Định mức AL.41120 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AL.41120 được lập cho 1m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã AL.41120 cần: 961 kg tôn d=1,5mm; 15 kg que hàn thép; 1.060 kg nhựa bitum; 1.000 kg củi đốt.
Mã AL.41120 khác gì các mã cùng bảng AL.411?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Kiểu II"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AL.41110 cao hơn 62.6%, mã AL.41130 thấp hơn 36.4%, mã AL.41140 thấp hơn 26.2%.
Định mức AL.41120 được quy định ở văn bản nào?
Mã AL.41120 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AL.41120 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AL.411 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AL — Thi Công Khớp Nối Bằng Thép

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ