Định mức AL.41330 — Thi công khớp nối bằng đồng — Kiểu III

Phụ lục IILoại ALĐơn vị tính: 1m7 dòng hao phí

Định mức AL.41330 quy định hao phí cho 1m thi công khớp nối bằng đồng (Kiểu III): 7,102 kg đồng tấm d=2mm, 0,105 kg que hàn đồng, 21,63 kg nhựa bitum.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã AL.41330 cần: 710,2 kg đồng tấm d=2mm; 10,5 kg que hàn đồng; 2.163 kg nhựa bitum; 2.062 kg củi đốt.

Thuộc nhóm công tác AL.41300 — Thi Công Khớp Nối Bằng Đồng.

Bảng hao phí định mức AL.41330

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m
Vật liệu
Đồng tấm d=2mmkg7,102
Que hàn đồngkg0,105
Nhựa Bitumkg21,63
Củi đốtkg20,62
Vữa xi măng M100m30,010
Nhân công
Nhân công nhóm 2công6,80
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,022

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AL.413

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AL.41330 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AL.41330Kiểu IIImã đang xem
AL.41310Kiểu I +38,3%
AL.41320Kiểu II +60,0%
AL.41340Kiểu IV +14,1%

Xem nguyên bảng AL.413 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AL.41330 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AL.41330

Mã định mức AL.41330 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AL.41330 quy định hao phí cho 1m thi công khớp nối bằng đồng (Kiểu III): 7,102 kg đồng tấm d=2mm, 0,105 kg que hàn đồng, 21,63 kg nhựa bitum.
Định mức AL.41330 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AL.41330 được lập cho 1m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã AL.41330 cần: 710,2 kg đồng tấm d=2mm; 10,5 kg que hàn đồng; 2.163 kg nhựa bitum; 2.062 kg củi đốt.
Mã AL.41330 khác gì các mã cùng bảng AL.413?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Kiểu III"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AL.41310 cao hơn 38.3%, mã AL.41320 cao hơn 60%, mã AL.41340 cao hơn 14.1%.
Định mức AL.41330 được quy định ở văn bản nào?
Mã AL.41330 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ