Định mức AF.88310 — Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thuỷ công — Số lượng

Định mức AF.88310 quy định hao phí cho 1m2 gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thuỷ công (Số lượng): 0,617 kg thép tấm dày 5mm, 0,952 kg thép hình, 0,012 kg thép tròn φ >18mm.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã AF.88310 cần: 61,7 kg thép tấm dày 5mm; 95,2 kg thép hình; 1,2 kg thép tròn φ >18mm; 193,1 kg cột chống thép hình.

Thuộc nhóm công tác AF.88300 — Gia Công, Lắp Dựng, Tháo Dỡ Ván Khuôn Công Trình Thuỷ Công.

Bảng hao phí định mức AF.88310

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m2
Vật liệu
Thép tấm dày 5mmkg0,617
Thép hìnhkg0,952
Thép tròn Φ >18mmkg0,012
Cột chống thép hìnhkg1,931
Cột chống thép ốngkg0,165
Vật liệu khác%2,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,62
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,021
Cần cẩu 25 tca0,039
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công ván khuôn, hệ cây chống. Lắp dựng ván khuôn, hệ cây chống theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Cơ sở pháp lý

  • Mã AF.88310 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.88310

Mã định mức AF.88310 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.88310 quy định hao phí cho 1m2 gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thuỷ công (Số lượng): 0,617 kg thép tấm dày 5mm, 0,952 kg thép hình, 0,012 kg thép tròn φ >18mm.
Định mức AF.88310 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.88310 được lập cho 1m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã AF.88310 cần: 61,7 kg thép tấm dày 5mm; 95,2 kg thép hình; 1,2 kg thép tròn φ >18mm; 193,1 kg cột chống thép hình.
Thành phần công việc của định mức AF.88310 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, gia công ván khuôn, hệ cây chống. Lắp dựng ván khuôn, hệ cây chống theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Định mức AF.88310 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.88310 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AF.88310 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Thuộc nhóm mã Loại AF — Gia Công, Lắp Dựng, Tháo Dỡ Ván Khuôn Công Trình Thuỷ Công

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ