Bảng định mức AF.882 — Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1m23 mã hiệu

Bảng AF.882 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.882

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.88230Số lượngAF.88240Số lượngAF.88250Số lượng
Vật liệu
Thép hìnhkg22,613220,000
Thép tấmkg8,612722,000
Que hànkg1,5834,6907,500
Bu lôngcái14,274
Vật liệu khác%555
Thép trònkg127,900
Tôn tráng kẽmkg1100
Nhân công
Nhân công nhóm 2công4,7169,9336,00
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,4141,3861,410
Cần cẩu 16 tca0,0651,080
Máy khác%222
Máy nâng thủy lực 135 cvca1,682

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.882

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.882 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ