Bảng AF.8821 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn/lần đầu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AF.88211Hầm ngang | AF.88212Hầm đứng, nghiêng | ||
| Vật liệu | |||
| Gỗ chống | m3 | 0,050 | 0,050 |
| Que hàn | kg | 12,00 | 9,500 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 13,63 | 14,25 |
| Máy thi công | |||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,200 | 0,250 |
| Tời điện 5 t | ca | 0,200 | 0,250 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 2,760 | 2,200 |
| Bộ kích 10 t | ca | 0,450 | 0,500 |
| Máy khác | % | 1 | 1 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, tổ hợp, di chuyển, lắp dựng, căn chỉnh, định vị ván khuôn. Đảm bảo đúng vị trí thiết kế, đúng yêu cầu kỹ thuật.