Bảng định mức AF.8821 — Tổ hợp, di chuyển lắp dựng ván khuôn hầm

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1tấn/lần đầu2 mã hiệu

Bảng AF.8821 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn/lần đầu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.8821

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.88211Hầm ngangAF.88212Hầm đứng, nghiêng
Vật liệu
Gỗ chốngm30,0500,050
Que hànkg12,009,500
Vật liệu khác%55
Nhân công
Nhân công nhóm 2công13,6314,25
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,2000,250
Tời điện 5 tca0,2000,250
Máy hàn 23 kWca2,7602,200
Bộ kích 10 tca0,4500,500
Máy khác%11

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.8821

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, tổ hợp, di chuyển, lắp dựng, căn chỉnh, định vị ván khuôn. Đảm bảo đúng vị trí thiết kế, đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.8821 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ